TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

YBC

 Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái
Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái tiền thân là Nhà máy xi măng Yên Bái - doanh nghiệp nhà nước, được thành lập ngày 02/09/1980. Công ty chính thức hoạt động dưới mô hình CTCP từ ngày 01/01/2004. Ngành nghề kinh doanh: khai thác đá vôi cho sản xuất xi măng; sản xuất xi măng; khai thác, chế biến và kinh doanh đá xây dựng, khoáng sản;...
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 09/08/2022
10.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.5
  • Giá trần
    12
  • Giá sàn
    9
  • Giá mở cửa
    10.5
  • Giá cao nhất
    10.5
  • Giá thấp nhất
    10.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.98 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:20/05/2008
Với Khối lượng (cp):2,210,880
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):18.0
Ngày giao dịch cuối cùng:28/05/2014
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/06/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 5.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,837,430
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/12/2019: Phát hành riêng lẻ 2,800,000
- 30/10/2018: Phát hành riêng lẻ 3,162,570
- 19/08/2015: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
- 21/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 24/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.18
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.18
  •        P/E :
    59.83
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.13
  • (**) Hệ số beta:
    0.29
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    130
  • KLCP đang niêm yết:
    11,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    11,774,180
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    123.63
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 532,047,845 728,476,355 743,719,825 760,569,528
Giá vốn hàng bán 483,666,548 674,910,546 690,216,476 708,501,486
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 48,381,297 53,565,809 53,503,348 52,063,908
Lợi nhuận tài chính -28,285,182 -28,261,380 -29,499,281 -29,256,763
Lợi nhuận khác -2,074,041 -849,398 -1,495,932 -1,109,242
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,154,757 2,001,505 2,305,082 2,858,504
Lợi nhuận sau thuế 4,154,757 1,387,867 1,597,000 2,066,386
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,154,757 1,387,867 1,597,000 2,066,386
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 332,919,568 351,796,411 363,954,416 381,619,938
Tổng tài sản 691,506,319 734,847,718 763,906,033 794,708,860
Nợ ngắn hạn 554,468,323 594,932,526 617,210,552 572,215,674
Tổng nợ 617,054,694 631,008,226 658,469,541 687,205,982
Vốn chủ sở hữu 74,451,625 103,839,492 105,436,492 107,502,878
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.