TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

XHC

 Công ty cổ phần Xuân Hòa Việt Nam (UpCOM)

Công ty cổ phần Xuân Hòa Việt Nam
Ngày 19/03/1980, UBND TP.Hà Nội ra quyết định 1031/QĐ-CN thành lập Xí nghiệp Xe đạp Xuân Hòa, trực thuộc Sở Công nghiệp Hà Nội. Sau nhiều lần đổi tên, tháng 12/2012 đổi tên Công ty TNHH Nhà nước MTV Xuân Hòa thành Công ty TNHH MTV nội thất Xuân Hòa. Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất kinh doanh hàng trang thiết bị nội thất và trang thiết bị văn phòng; Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 06/07/2022
27
  -4.5 (-14.29%)
Khối lượng
500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    31.5
  • Giá trần
    36.2
  • Giá sàn
    26.8
  • Giá mở cửa
    27
  • Giá cao nhất
    27
  • Giá thấp nhất
    27
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 30/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 09/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 25/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 22/09/2017: Phát hành cho CBCNV 996,500
- 20/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.89
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.89
  •        P/E :
    9.35
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.41
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    850
  • KLCP đang niêm yết:
    21,096,500
  • KLCP đang lưu hành:
    21,086,500
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    569.34
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 127,158,355 128,203,924 198,319,180 94,816,873
Giá vốn hàng bán 99,598,328 104,856,297 158,992,708 76,455,238
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 24,553,012 19,673,006 35,039,360 16,722,462
Lợi nhuận tài chính -2,732,104 49,706,853 -2,690,744 -2,118,659
Lợi nhuận khác 9,250 173,692 10,594 1,301
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,544,508 53,620,081 10,364,075 -2,803,091
Lợi nhuận sau thuế 2,035,607 53,391,065 8,291,179 -2,803,091
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,035,607 53,391,065 8,291,179 -2,803,091
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 316,674,925 325,556,851 320,457,559 306,759,867
Tổng tài sản 494,915,688 502,161,667 498,454,308 490,913,020
Nợ ngắn hạn 265,029,261 253,865,116 245,379,049 242,325,014
Tổng nợ 281,590,958 267,076,295 255,077,758 250,234,480
Vốn chủ sở hữu 213,324,731 235,085,372 243,376,551 240,678,541
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.