TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

WSB

 Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Miền Tây được thành lập trên cơ sở hợp nhất 02 đơn vị là Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Cần Thơ và Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Sóc Trăng theo quyết định ngày 27/05/2006. Tháng 07/2010, cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn Upcom với mã WSB. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh các loại bia, rượu, cồn và nước giải khát; kinh doanh chế biến nông sản để làm nguyên liệu sản xuất bia, cồn, nước giải khát...
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
50.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    50.8
  • Giá trần
    58.4
  • Giá sàn
    43.2
  • Giá mở cửa
    50.8
  • Giá cao nhất
    50.8
  • Giá thấp nhất
    50.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    29.94 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/08/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 12/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 17/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 23/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.49
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.49
  •        P/E :
    7.92
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    49.52
  • (**) Hệ số beta:
    -0.19
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,780
  • KLCP đang niêm yết:
    14,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    14,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    745.30
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 228,823,494 105,636,610 243,039,372 190,235,963
Giá vốn hàng bán 191,631,317 103,632,603 203,724,838 161,063,570
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 37,192,177 2,004,008 39,314,534 29,172,393
Lợi nhuận tài chính 1,816,213 1,937,608 6,812,312 2,482,876
Lợi nhuận khác -182,182 -12,955 74,138 119,531
Tổng lợi nhuận trước thuế 33,269,574 -1,095,103 43,973,441 26,935,915
Lợi nhuận sau thuế 30,231,791 -453,436 39,949,205 24,343,346
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 30,231,791 -453,436 39,949,205 24,343,346
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 301,040,979 320,519,597 294,385,352 334,178,797
Tổng tài sản 853,646,813 861,011,206 859,292,370 858,254,802
Nợ ngắn hạn 162,837,004 173,209,293 157,028,816 133,658,351
Tổng nợ 169,477,187 179,752,875 163,528,850 140,145,317
Vốn chủ sở hữu 684,169,625 681,258,332 695,763,520 718,109,485
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.