TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VXP

 Công ty cổ phần Thuốc Thú y Trung ương VETVACO (UpCOM)

Công ty cổ phần Thuốc Thú y Trung ương VETVACO
Công ty cổ phần Thuốc thú y trung ương VETVACO tiền thân là Xí nghiệp Thuốc Thú y Trung Ương, được thành lập ngày 08 tháng 03 năm 1956 theo Quyết định số 8-NN/QĐ của Bộ Nông Lâm, Nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
30.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    30.6
  • Giá trần
    35.1
  • Giá sàn
    26.1
  • Giá mở cửa
    30.6
  • Giá cao nhất
    30.6
  • Giá thấp nhất
    30.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/08/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 06/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14.7
- 17/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.24
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.24
  •        P/E :
    13.67
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.92
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    3,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,600,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    110.16
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 227,662,727 184,272,167 223,655,322 206,697,756
Giá vốn hàng bán 154,324,376 112,015,081 156,082,795 143,348,529
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 73,309,780 71,366,209 67,572,528 63,107,557
Lợi nhuận tài chính -647,021 -154,251 -249,092 -358,995
Lợi nhuận khác -40,525 -60,998 -104,232 -2,184
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,615,744 8,232,540 11,096,949 10,070,935
Lợi nhuận sau thuế 6,696,575 6,573,832 8,625,775 8,056,226
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,696,575 6,573,832 8,625,775 8,056,226
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 120,969,180 89,856,352 87,941,583 101,112,861
Tổng tài sản 153,829,860 131,781,148 125,791,837 137,829,758
Nợ ngắn hạn 96,332,146 71,684,826 61,788,574 72,135,022
Tổng nợ 97,519,315 72,871,995 62,975,743 73,322,191
Vốn chủ sở hữu 56,310,544 58,909,153 62,816,094 64,507,568
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.