TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VTP

 Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel (UpCOM)

Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel
Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel (viết tắt là Viettel Post), tiền thân từ Trung tâm phát hành báo chí được thành lập 01/07/1997 với nhiệm vụ ban đầu là phục vụ các cơ quan Quân đội trong Bộ Quốc phòng. Năm 2006, Bưu chính Viettel chuyển đổi từ mô hình hạch toán phụ thuộc sang hạch toán độc lập thành Công ty TNHH NN MTV Bưu chính Viettel. Năm 2009, Bưu chính Viettel chính thức hoạt động với tư cách Công ty cố phần theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0104093672 do sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp, đăng ký lần đầu ngày 03 tháng 07 năm 2009.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
64.4
  3 (4.89%)
Khối lượng
778,728
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    61.4
  • Giá trần
    70.6
  • Giá sàn
    52.2
  • Giá mở cửa
    61.4
  • Giá cao nhất
    64.5
  • Giá thấp nhất
    61.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -103,600
  • GT Mua
    0.08 (Tỷ)
  • GT Bán
    6.71 (Tỷ)
  • Room còn lại
    28.22 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/11/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 95.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 41,376,649
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:247
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:393
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/12/2019: Phát hành cho CBCNV 1,113,236
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:41.4
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.81
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.81
  •        P/E :
    22.93
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.69
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    370,013
  • KLCP đang niêm yết:
    103,558,492
  • KLCP đang lưu hành:
    103,558,492
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    6,669.17
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 5,192,569,517 5,110,195,711 5,962,303,585 5,771,552,101
Giá vốn hàng bán 5,007,108,416 5,023,564,563 5,801,696,260 5,588,588,193
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 185,461,102 86,631,148 160,607,325 182,963,908
Lợi nhuận tài chính 10,861,455 10,375,135 13,924,333 11,888,812
Lợi nhuận khác 1,526,194 1,072,361 984,780 512,579
Tổng lợi nhuận trước thuế 132,552,818 39,969,353 62,926,383 129,287,049
Lợi nhuận sau thuế 105,862,701 31,729,987 49,890,721 103,382,210
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 105,862,701 31,729,987 49,890,721 103,382,210
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,411,250,794 4,392,867,342 4,955,765,821 5,233,634,026
Tổng tài sản 5,030,803,073 4,855,590,770 5,442,852,296 5,721,356,728
Nợ ngắn hạn 3,763,200,576 3,563,875,245 4,115,022,305 4,303,318,092
Tổng nợ 3,770,472,121 3,568,617,597 4,115,689,305 4,303,985,092
Vốn chủ sở hữu 1,260,330,952 1,286,973,173 1,327,162,991 1,417,371,636
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.