MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VTP

 Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel (UpCOM)

Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel
Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel (viết tắt là Viettel Post), tiền thân từ Trung tâm phát hành báo chí được thành lập 01/07/1997 với nhiệm vụ ban đầu là phục vụ các cơ quan Quân đội trong Bộ Quốc phòng. Năm 2006, Bưu chính Viettel chuyển đổi từ mô hình hạch toán phụ thuộc sang hạch toán độc lập thành Công ty TNHH NN MTV Bưu chính Viettel. Năm 2009, Bưu chính Viettel chính thức hoạt động với tư cách Công ty cố phần theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0104093672 do sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp, đăng ký lần đầu ngày 03 tháng 07 năm 2009.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 03/02/2023
27.1
  -0.9 (-3.21%)
Khối lượng
442,335
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28
  • Giá trần
    32.2
  • Giá sàn
    23.8
  • Giá mở cửa
    27.6
  • Giá cao nhất
    28.1
  • Giá thấp nhất
    26.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -41,418
  • GT Mua
    0.14 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.29 (Tỷ)
  • Room còn lại
    31.92 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/11/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 95.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 41,376,649
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/10/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:933
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:247
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:393
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/12/2019: Phát hành cho CBCNV 1,113,236
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:41.4
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.27
  •        P/E :
    11.93
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.52
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    486,262
  • KLCP đang niêm yết:
    113,217,237
  • KLCP đang lưu hành:
    113,217,237
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,068.19
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 5,771,552,101 5,460,757,309 5,153,625,414 5,252,372,794
Giá vốn hàng bán 5,588,588,193 5,253,199,626 5,030,010,934 5,139,580,628
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 182,963,908 207,557,684 123,614,480 112,792,167
Lợi nhuận tài chính 11,888,812 10,032,645 13,002,193 12,566,679
Lợi nhuận khác 512,579 538,269 3,164,189 1,805,325
Tổng lợi nhuận trước thuế 129,287,049 120,973,206 70,523,228 1,631,652
Lợi nhuận sau thuế 103,382,210 96,576,643 56,243,389 1,056,420
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 103,382,210 96,576,643 56,243,389 1,056,420
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,233,634,026 5,075,353,180 4,592,110,027 5,239,913,396
Tổng tài sản 5,721,356,728 5,664,008,144 5,172,570,696 5,808,550,088
Nợ ngắn hạn 4,303,318,092 4,159,460,843 3,610,256,212 4,405,714,734
Tổng nợ 4,303,985,092 4,160,227,843 3,616,949,779 4,417,925,400
Vốn chủ sở hữu 1,417,371,636 1,503,780,300 1,555,620,917 1,390,624,688
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.