TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VTA

 Công ty Cổ phần Vitaly (UpCOM)

Công ty Cổ phần Vitaly
Công ty Cổ phần Vitaly tiền thân là Hãng gạch Đời Tân được thành lập năm 1958. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 06/01/2005. Ngày 31/10/2011, cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên sàn UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng; kinh doanh nhà ở; môi giới, tư vấn bất động sản...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
6.2
  0.6 (10.71%)
Khối lượng
3,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.6
  • Giá trần
    6.4
  • Giá sàn
    4.8
  • Giá mở cửa
    6.2
  • Giá cao nhất
    6.2
  • Giá thấp nhất
    6.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.82 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:29/12/2006
Với Khối lượng (cp):4,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):22.0
Ngày giao dịch cuối cùng:23/07/2009
Giao dịch đầu tiên tại HNX:06/08/2009
Với Khối lượng (cp):6,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):9.3
Ngày giao dịch cuối cùng:31/05/2011
Ngày giao dịch đầu tiên: 31/10/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 2.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/12/2013: Phát hành riêng lẻ 2,000,000
- 13/03/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 16/10/2007: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 15k/cp
- 29/05/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.67
  • (**) Hệ số beta:
    0.11
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    14,496
  • KLCP đang niêm yết:
    8,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    7,999,999
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    49.60
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 68,512,455 26,770,295 69,705,543 71,626,389
Giá vốn hàng bán 60,274,325 26,897,970 66,071,346 64,825,752
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,135,668 -142,459 3,597,719 6,684,035
Lợi nhuận tài chính -465,231 -705,878 -511,467 -480,556
Lợi nhuận khác 25,258 -17,413 -13,333 43,952
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,102,806 -4,275,251 -3,070,134 1,013,767
Lợi nhuận sau thuế 1,656,190 -3,420,081 -3,070,134 1,013,767
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,656,190 -3,420,081 -3,070,134 1,013,767
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 111,709,343 112,695,191 101,585,014 96,965,511
Tổng tài sản 212,228,451 208,468,229 194,422,689 186,467,189
Nợ ngắn hạn 117,977,605 117,634,587 112,859,181 103,889,914
Tổng nợ 128,644,162 128,301,145 118,113,739 109,144,472
Vốn chủ sở hữu 83,584,289 80,167,085 76,308,950 77,322,717
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.