TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VT1

 Công ty Cổ phần Vật tư Bến Thành

Công ty Cổ phần Vật tư Bến Thành
Công ty Cổ phần Vật tư Bến Thành tiền thân là xí nghiệp Cung ứng vật tư Quận 1, được thành lập ngày 08/04/1978. Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP từ ngày 09/12/2003. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh xuất nhập khẩu các mặt hàng giấy, nhựa các loại; cho thuê mặt bằng, văn phòng, kho.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 25/05/2020
29
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    29
  • Giá trần
    40.6
  • Giá sàn
    17.4
  • Giá mở cửa
    29
  • Giá cao nhất
    29
  • Giá thấp nhất
    29
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:15/04/2010
Với Khối lượng (cp):2,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):23.0
Ngày giao dịch cuối cùng:26/05/2020
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 30/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 02/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 13/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 19/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.86
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.86
  •        P/E :
    33.57
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.29
  • (**) Hệ số beta:
    -0.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    2,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    58.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 50,915,472 27,741,240 33,812,756 17,566,863
Giá vốn hàng bán 43,948,748 21,705,855 25,618,474 11,192,614
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,966,724 6,035,385 8,194,283 6,374,249
Lợi nhuận tài chính -10,694 827,834 777,020 1,275,307
Lợi nhuận khác 122,773 13,091 -12,075 326,048
Tổng lợi nhuận trước thuế -4,210,519 2,164,876 3,013,846 2,234,378
Lợi nhuận sau thuế -4,210,519 2,164,415 2,579,701 1,727,503
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -4,210,519 2,164,415 2,579,701 1,727,503
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 17,599,538 17,194,286 18,481,060 15,019,500
Tổng tài sản 57,240,575 53,973,420 53,273,402 48,103,463
Nợ ngắn hạn 19,302,228 18,361,172 10,783,759 7,828,659
Tổng nợ 26,693,875 21,333,905 17,410,376 11,530,676
Vốn chủ sở hữu 30,546,700 32,639,515 35,863,027 36,572,788
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.