TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VSN

 CTCP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản (UpCOM)

CTCP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản
Công ty CP Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) là một doanh nghiệp thành viên của Tổng Công ty Thương Mại Sài Gòn (SATRA), được thành lập vào ngày 20/11/1970 và đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh từ ngày 18/05/1974. Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất, chế biến và kinh doanh các sản phẩm thị heo, bò, thịt gia cầm tươi sống và đông lạnh.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
25.5
  0.5 (2%)
Khối lượng
300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25
  • Giá trần
    28.7
  • Giá sàn
    21.3
  • Giá mở cửa
    25.5
  • Giá cao nhất
    25.5
  • Giá thấp nhất
    25.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    44.71 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/10/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 84.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 80,914,300
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.81
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.81
  •        P/E :
    14.05
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.29
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    400
  • KLCP đang niêm yết:
    80,914,300
  • KLCP đang lưu hành:
    80,913,700
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,063.30
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,129,091,865 1,062,953,353 913,057,577 950,921,213
Giá vốn hàng bán 877,945,342 792,974,635 675,116,720 708,820,388
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 244,577,999 265,802,683 236,309,609 235,325,739
Lợi nhuận tài chính -408,613 2,093,489 2,471,874 1,639,026
Lợi nhuận khác 1,559,616 504,959 1,090,954 4,498,073
Tổng lợi nhuận trước thuế 48,464,835 54,792,646 36,586,230 45,601,753
Lợi nhuận sau thuế 39,019,737 43,193,228 28,492,406 36,122,432
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 39,019,737 43,193,228 28,492,406 36,122,432
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,545,272,200 1,573,977,895 1,804,882,970 1,669,474,292
Tổng tài sản 2,044,155,500 2,056,882,472 2,287,564,483 2,140,310,524
Nợ ngắn hạn 845,478,673 817,038,386 1,025,020,110 858,208,053
Tổng nợ 900,630,758 870,164,502 1,072,324,243 903,144,134
Vốn chủ sở hữu 1,143,524,742 1,186,717,970 1,215,240,239 1,237,166,390
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.