TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VRG

 CTCP Phát triển đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam (UpCOM)

CTCP Phát triển đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam
Công ty Cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp Cao su Việt Nam là đơn vị thành viên của Tập đoàn công nghiệp cao su Việt Nam, được thành lập năm 2005. Ngành nghề kinh doanh: đầu tư xây dựng hạ tầng và kinh doanh khu công nghiệp; xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi; khai thác và chế biến khoáng sản...
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 09/08/2022
30
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    30
  • Giá trần
    34.5
  • Giá sàn
    25.5
  • Giá mở cửa
    30
  • Giá cao nhất
    30
  • Giá thấp nhất
    30
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.97 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/11/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,894,868
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 17/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 13/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.09
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.09
  •        P/E :
    315.84
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.46
  • (**) Hệ số beta:
    -0.09
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,078
  • KLCP đang niêm yết:
    25,894,868
  • KLCP đang lưu hành:
    25,894,868
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    776.85
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,641,015 4,599,317 4,346,008 4,374,591
Giá vốn hàng bán 2,417,689 2,347,903 2,556,311 2,340,637
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,223,326 2,251,414 1,789,697 2,033,954
Lợi nhuận tài chính 2,347,303 2,162,779 1,996,112 1,903,516
Lợi nhuận khác -10,543 -13,024 -22,647 -21,460
Tổng lợi nhuận trước thuế 996,454 1,147,063 475,600 682,978
Lợi nhuận sau thuế 791,074 778,976 369,664 519,905
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 791,074 778,976 369,664 519,905
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 252,272,038 230,762,458 217,112,994 215,937,357
Tổng tài sản 636,545,030 625,459,209 619,768,813 616,759,325
Nợ ngắn hạn 22,962,338 24,673,754 21,714,625 21,080,734
Tổng nợ 357,146,427 355,823,879 349,763,818 345,921,816
Vốn chủ sở hữu 279,398,603 269,635,330 270,004,995 270,837,508
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.