TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VPW

 Công ty Cổ phần Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc
Công ty cổ phần cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc, tiền thân là Nhà máy nước Vĩnh Yên được thành lập vào năm 1963 nhằm cung cấp nước sạch cho nhân dân thị xã Vĩnh Yên với công suất 1.700 m3/ngày-đêm.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
6.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.4
  • Giá trần
    8.9
  • Giá sàn
    3.9
  • Giá mở cửa
    6.4
  • Giá cao nhất
    6.4
  • Giá thấp nhất
    6.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,168,676
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5541%
- 21/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.16%
- 20/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.252%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.51
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.51
  •        P/E :
    12.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.69
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    11,168,676
  • KLCP đang lưu hành:
    11,168,676
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    71.48
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 138,944,022 141,142,134 163,842,977 184,639,015
Giá vốn hàng bán 110,062,712 107,535,232 130,061,673 145,327,512
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 28,881,311 33,606,902 33,781,304 39,311,504
Lợi nhuận tài chính 415,390 664,435 610,856 395,488
Lợi nhuận khác 871,660 -246,303 1,481,076 1,710,281
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,082,574 6,303,450 6,123,763 6,784,415
Lợi nhuận sau thuế 5,230,208 5,296,713 5,079,177 5,702,647
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,230,208 5,296,713 5,079,177 5,702,647
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 44,153,267 49,003,150 69,824,261 99,719,635
Tổng tài sản 228,441,956 383,042,530 920,438,530 928,713,733
Nợ ngắn hạn 33,342,256 32,717,851 42,049,075 35,627,437
Tổng nợ 110,282,796 264,555,354 801,902,751 809,300,333
Vốn chủ sở hữu 118,159,160 118,487,175 118,535,779 119,413,400
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.