TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VPR

 Công ty cổ phần VINAPRINT (UpCOM)

Công ty cổ phần VINAPRINT
CTCP In và Thương mại Vina tiền thân là Xí nghiệp 2 trực thuộc Tổng công ty Văn hóa Sài Gòn, được thành lập năm 1993. Với bề dày hoạt động hiệu quả trong lĩnh vực in ấn đã tạo đà để Công ty mạnh dạn tham gia mảng kinh doanh mới, năm 2012, công ty phát triển thêm mảng kinh doanh kho bãi và BĐS bên cạnh mảng kinh doanh về in ấn truyền thống.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 30/09/2022
23
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    23
  • Giá trần
    26.4
  • Giá sàn
    19.6
  • Giá mở cửa
    23
  • Giá cao nhất
    23
  • Giá thấp nhất
    23
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    41.92 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/11/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 22/02/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.52
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.52
  •        P/E :
    6.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.53
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    4,575,985
  • KLCP đang lưu hành:
    4,575,985
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    105.25
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 56,384,571 60,776,285 69,692,174 39,673,896
Giá vốn hàng bán 48,442,689 49,470,429 54,994,739 24,609,419
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 7,940,292 11,305,856 14,697,436 15,064,477
Lợi nhuận tài chính 1,184,859 -1,407,134 -4,205,257 6,767,802
Lợi nhuận khác 1,626 125,034 1,022,479 523,284
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,935,546 4,133,671 7,155,090 18,916,427
Lợi nhuận sau thuế 2,325,301 3,216,952 6,112,654 16,124,417
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,325,301 3,216,952 6,112,654 16,124,417
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 58,010,183 41,755,334 25,532,947 246,774,455
Tổng tài sản 108,261,480 152,664,463 127,997,388 348,736,136
Nợ ngắn hạn 29,699,204 38,971,148 21,278,418 20,455,112
Tổng nợ 48,900,591 90,086,622 59,306,894 263,921,225
Vốn chủ sở hữu 59,360,889 62,577,841 68,690,494 84,814,911
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.