TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VNP

 Công ty cổ phần Nhựa Việt Nam (UpCOM)

Công ty cổ phần Nhựa Việt Nam
Công ty cổ phần Nhựa Việt Nam tiền thân là Công ty Tạp phẩm được thành lập vào tháng 03/1976 hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh và sản xuất các sản phẩm nhựa, da giầy, chất tẩy rửa... Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 23/09/2008.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 05/08/2022
15.8
  -0.4 (-2.47%)
Khối lượng
8,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.2
  • Giá trần
    18.6
  • Giá sàn
    13.8
  • Giá mở cửa
    15.8
  • Giá cao nhất
    16
  • Giá thấp nhất
    15.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/08/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 2.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 19,428,913
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.12
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.12
  •        P/E :
    3.83
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.95
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20,200
  • KLCP đang niêm yết:
    19,428,913
  • KLCP đang lưu hành:
    19,428,913
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    306.98
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 69,061,076 70,054,352 81,565,764 95,467,696
Giá vốn hàng bán 68,745,022 68,298,770 79,426,732 87,835,921
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 316,055 1,755,582 2,139,032 7,631,776
Lợi nhuận tài chính -935,843 2,402,419 -2,198,292 -33,186
Lợi nhuận khác 162,120 -35,309 116,583 220,652
Tổng lợi nhuận trước thuế 30,450,601 18,685,761 5,290,169 26,279,356
Lợi nhuận sau thuế 30,396,492 18,685,761 4,753,808 26,279,356
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 30,396,187 18,692,984 4,758,770 26,279,137
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 222,882,364 245,362,372 252,596,112 298,937,343
Tổng tài sản 445,462,606 484,122,407 458,023,688 524,962,846
Nợ ngắn hạn 203,967,018 223,971,557 193,147,531 234,006,445
Tổng nợ 204,450,147 224,452,686 193,628,660 234,487,574
Vốn chủ sở hữu 241,012,460 259,669,721 264,395,028 290,475,272
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.