MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VLC

 Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - CTCP (UpCOM)

Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - CTCP
Tổng công ty Chăn nuôi Việt Nam được thành lập vào ngày 21/06/1996. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/07/2013. Ngành nghề kinh doanh: đầu tư tài chính và công nghệ; chăn nuôi giống gia súc, gia cầm và các loại động vật khác; sản xuất chế biến, kinh doanh nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi; kinh doanh thuốc thú y...
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 02/02/2023
15.5
  -0.3 (-1.9%)
Khối lượng
79,490
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.8
  • Giá trần
    18.1
  • Giá sàn
    13.5
  • Giá mở cửa
    15.7
  • Giá cao nhất
    16
  • Giá thấp nhất
    15.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    600
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    99.82 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/10/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 63,101,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 04/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 24/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 09/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 19/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.10
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.10
  •        P/E :
    14.14
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.90
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    133,442
  • KLCP đang niêm yết:
    172,347,713
  • KLCP đang lưu hành:
    172,346,173
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,671.37
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 676,116,988 841,406,552 834,773,699 789,427,176
Giá vốn hàng bán 475,490,316 583,914,407 573,621,567 543,668,854
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 200,510,257 257,303,567 260,503,355 245,282,552
Lợi nhuận tài chính 37,917,781 39,593,299 38,864,412 36,276,652
Lợi nhuận khác -7,824,667 -9,352,327 -2,402,157 -10,691,298
Tổng lợi nhuận trước thuế 66,459,628 60,204,621 82,176,871 48,659,471
Lợi nhuận sau thuế 59,829,696 57,549,672 78,287,000 41,966,059
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 34,895,711 21,459,926 45,859,812 22,534,606
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,348,905,117 3,308,324,160 3,378,879,659 3,561,563,543
Tổng tài sản 4,736,530,347 4,656,040,478 4,734,531,458 4,898,376,540
Nợ ngắn hạn 367,782,509 342,802,881 357,864,338 301,263,027
Tổng nợ 544,496,716 488,108,095 498,718,947 441,483,489
Vốn chủ sở hữu 4,192,033,631 4,167,932,383 4,235,812,510 4,456,893,051
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.