TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VLC

 Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - CTCP (UpCOM)

Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - CTCP
Tổng công ty Chăn nuôi Việt Nam được thành lập vào ngày 21/06/1996. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/07/2013. Ngành nghề kinh doanh: đầu tư tài chính và công nghệ; chăn nuôi giống gia súc, gia cầm và các loại động vật khác; sản xuất chế biến, kinh doanh nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi; kinh doanh thuốc thú y...
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 30/06/2022
19.3
  -0.5 (-2.53%)
Khối lượng
139,587
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    19.8
  • Giá trần
    22.7
  • Giá sàn
    16.9
  • Giá mở cửa
    20.3
  • Giá cao nhất
    20.5
  • Giá thấp nhất
    19.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -1,200
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.02 (Tỷ)
  • Room còn lại
    99.74 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/10/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 63,101,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 04/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 24/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 09/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 19/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.74
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.74
  •        P/E :
    11.06
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.81
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    180,639
  • KLCP đang niêm yết:
    172,347,713
  • KLCP đang lưu hành:
    172,346,173
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,326.28
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 791,106,346 796,435,197 720,058,496 676,116,988
Giá vốn hàng bán 536,868,305 554,112,258 490,419,068 475,490,316
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 253,723,620 241,950,652 229,076,738 200,510,257
Lợi nhuận tài chính 33,187,912 32,680,244 28,026,872 37,917,781
Lợi nhuận khác -4,711,957 -3,149,713 -2,483,079 -7,824,667
Tổng lợi nhuận trước thuế 97,523,349 107,081,399 92,421,928 66,459,628
Lợi nhuận sau thuế 88,664,619 98,104,582 83,048,720 59,829,696
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 29,782,950 34,255,225 24,494,629 34,895,711
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,793,756,639 2,886,415,416 2,887,493,948 3,348,905,117
Tổng tài sản 3,102,512,892 3,197,908,109 3,199,554,908 4,736,530,347
Nợ ngắn hạn 273,926,570 317,071,927 340,042,334 367,782,509
Tổng nợ 336,708,842 346,450,890 365,014,844 544,496,716
Vốn chủ sở hữu 2,765,804,050 2,851,457,219 2,834,540,064 4,192,033,631
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.