TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VGV

 Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP (UpCOM)

Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP
Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP tiền thân là Cục Thiết kế Dân dụng – Nha Kiến trúc được thành lập tháng 4 năm 1955. Trải qua hơn 60 năm xây dựng, phấn đấu và trưởng thành, đến nay Tổng Công ty đã trở thành 1 nhà tư vấn Xây dựng hàng đầu Việt Nam, với đội ngũ Cán bộ Kiến trúc sư, Kỹ sư tham gia tư vấn thiết kế nhiều công trình đóng góp 1 phần quan trọng cho Kiến trúc Việt Nam trong thời kì đổi mới.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 09/08/2022
10.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.4
  • Giá trần
    11.9
  • Giá sàn
    8.9
  • Giá mở cửa
    10.4
  • Giá cao nhất
    10.4
  • Giá thấp nhất
    10.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 35,774,448
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.9%
- 09/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.6%
- 11/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.6%
- 25/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.025%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.55
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.55
  •        P/E :
    18.96
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.05
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,210
  • KLCP đang niêm yết:
    35,774,448
  • KLCP đang lưu hành:
    35,774,448
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    372.05
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 132,639,023 105,821,989 266,464,483 148,276,759
Giá vốn hàng bán 106,212,165 88,322,027 222,065,655 118,552,562
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 22,335,949 17,333,805 43,422,075 29,724,198
Lợi nhuận tài chính 6,630,114 2,303,779 1,790,658 960,917
Lợi nhuận khác -1,454,501 -75,257 615,551 83,908
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,436,791 5,825,357 11,098,456 6,336,689
Lợi nhuận sau thuế 7,529,917 4,699,046 9,978,162 5,246,755
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,477,224 3,545,746 6,178,899 3,423,182
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 852,596,822 884,977,708 884,617,101 868,579,181
Tổng tài sản 1,135,571,317 1,161,720,050 1,160,018,548 1,141,959,052
Nợ ngắn hạn 660,024,770 680,384,709 681,523,346 658,560,004
Tổng nợ 679,132,782 702,263,885 699,600,549 676,716,289
Vốn chủ sở hữu 456,438,535 459,456,165 460,417,998 465,242,763
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.