MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VGR

 Công ty Cổ phần Cảng Xanh VIP (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cảng Xanh VIP
Công ty cổ phần Cảng Xanh Vip được thành lập ngày 28/10/2014 bởì 02 cổ đông lớn là Công ty cổ phần Container Việt Nam (Viconship Corp) vả Công ty cổ phần Vận tải Xăng Dầu Vipco với số vốn điểu lệ lả 450 tỷ đồng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 03/02/2023
34.8
  4.5 (14.85%)
Khối lượng
300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    30.3
  • Giá trần
    34.8
  • Giá sàn
    25.8
  • Giá mở cửa
    34.8
  • Giá cao nhất
    34.8
  • Giá thấp nhất
    34.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    27.23 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 63,250,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.32
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.32
  •        P/E :
    8.06
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.40
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    130
  • KLCP đang niêm yết:
    63,250,000
  • KLCP đang lưu hành:
    63,250,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,201.10
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 187,407,824 212,083,975 201,001,476 217,069,836
Giá vốn hàng bán 101,394,144 108,888,560 116,437,486 123,245,234
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 86,013,680 103,195,415 84,563,989 93,824,602
Lợi nhuận tài chính 1,972,505 2,858,262 3,364,868 4,374,972
Lợi nhuận khác -1,007,117 -282,613 -1,316,725
Tổng lợi nhuận trước thuế 74,317,776 92,116,767 70,719,716 75,320,103
Lợi nhuận sau thuế 66,270,087 77,515,028 62,704,103 66,674,347
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 66,270,087 77,515,028 62,704,103 66,674,347
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 448,674,562 466,972,583 563,085,612 587,771,132
Tổng tài sản 1,158,629,459 1,148,447,775 1,220,426,523 1,247,321,439
Nợ ngắn hạn 33,650,205 47,328,493 56,603,138 80,176,064
Tổng nợ 33,650,205 47,328,493 56,603,138 80,176,064
Vốn chủ sở hữu 1,124,979,254 1,101,119,281 1,163,823,384 1,167,145,376
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.