TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VGG

 Tổng Công ty cổ phần May Việt Tiến (UpCOM)

Tổng Công ty cổ phần May Việt Tiến
Tổng CTCP May Việt Tiến tiền thân là Xí nghiệp may Việt Tiến, được thành lập từ ngày 23/10/1976, là doanh nghiệp Nhà nước. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/01/2008. Ngành nghề kinh doanh chính: sản xuất, kinh doanh sản phẩm dệt may các loại.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 09/08/2022
43.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    43.8
  • Giá trần
    50.3
  • Giá sàn
    37.3
  • Giá mở cửa
    43.8
  • Giá cao nhất
    43.8
  • Giá thấp nhất
    43.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    34.23 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/03/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 56.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 28,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 22/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 03/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 03/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 23/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 24/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.48
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.48
  •        P/E :
    17.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    42.78
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,564
  • KLCP đang niêm yết:
    44,100,000
  • KLCP đang lưu hành:
    42,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,839.60
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,103,214,970 834,278,752 1,619,608,315 1,519,948,366
Giá vốn hàng bán 1,926,854,228 782,512,448 1,450,311,554 1,362,143,287
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 175,769,720 51,766,304 168,699,433 156,866,330
Lợi nhuận tài chính 17,848,829 4,659,556 13,841,804 3,858,437
Lợi nhuận khác 382,181 82,443 58,918 110,071
Tổng lợi nhuận trước thuế 76,500,507 -33,795,200 52,183,116 31,171,455
Lợi nhuận sau thuế 64,576,098 -31,932,173 47,797,251 26,011,606
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 62,711,659 -29,646,706 45,276,987 25,660,427
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,452,348,766 3,062,465,837 3,225,422,153 4,086,881,241
Tổng tài sản 4,628,985,189 4,225,095,676 4,486,465,725 5,324,492,911
Nợ ngắn hạn 2,723,883,006 2,346,819,843 2,570,992,376 3,390,999,103
Tổng nợ 2,754,866,364 2,377,137,359 2,599,816,872 3,420,157,756
Vốn chủ sở hữu 1,874,118,825 1,847,958,318 1,886,648,853 1,904,335,155
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.