TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VFS

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Nhất Việt (UpCOM)

Công ty Cổ phần Chứng khoán Nhất Việt
Công ty Cổ phần Chứng khoán Nhất Việt (Viet First Securities Corporation - VFS) được thành lập ngày 13/10/2008 theo Giấy phép thành lập và hoạt động số 100/GP-UBCK của Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước. Ngành nghề kinh doanh: Môi giới chứng khoán; Tự doanh chứng khoán; Lưu ký chứng khoán; Tư vấn đầu tư chứng khoán...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
19
  -0.1 (-0.52%)
Khối lượng
152,802
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    19.1
  • Giá trần
    21.9
  • Giá sàn
    16.3
  • Giá mở cửa
    19.1
  • Giá cao nhất
    19.3
  • Giá thấp nhất
    18.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    100.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/07/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 41,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/08/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.43
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.43
  •        P/E :
    13.25
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.81
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    250,602
  • KLCP đang niêm yết:
    80,250,000
  • KLCP đang lưu hành:
    80,250,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,524.75
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 27,730,098 15,473,597 69,156,048 18,830,255
Lợi nhuận tài chính 2,900,469 159,747 5,467,114 356,098
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 19,923,376 8,863,524 67,217,336 8,738,583
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 17,343,640 7,158,413 62,411,976 6,966,345
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 17,343,640 7,158,413 62,411,976 6,966,345
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 464,129,961 569,681,324 690,815,687 694,701,479
Tổng tài sản 486,316,709 591,427,657 953,334,957 957,602,093
Nợ ngắn hạn 6,784,289 52,131,826 11,732,147 9,452,625
Tổng nợ 6,784,289 52,131,826 11,732,147 9,452,625
Vốn chủ sở hữu 479,532,421 539,295,832 941,602,809 948,149,468
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.