MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VES

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng điện Mê Ca Vneco (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng điện Mê Ca Vneco
Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Điện MÊCA VNECO được thành lập trên cơ sở hợp đồng thành lập giữa ba bên, được Sở kế hoạch và đầu tư Thành phố HCM cấp giấy phép đăng ký kinh doanh lần đầu ngày 26/02/2004. Ngành nghề kinh doanh: chế tạo cột thép mạ kẽm nhúng nóng, kết cấu thép các loại; xây lắp các công trình đường dây và trạm biến áp; sửa chữa và bảo trì nhà máy điện công nghiệp...
Hạn chế giao dịch từ 3.4.2018 do Tổ chức kiểm toán từ chối đưa ra ý kiến đối với BCTC năm 2017 của công ty.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 06/02/2023
4.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.1
  • Giá trần
    5.7
  • Giá sàn
    2.5
  • Giá mở cửa
    4.1
  • Giá cao nhất
    4.1
  • Giá thấp nhất
    4.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.89 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:14/04/2010
Với Khối lượng (cp):9,007,500
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):16.9
Ngày giao dịch cuối cùng:03/05/2013
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/03/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 2.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,007,500
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    1.44
  • (**) Hệ số beta:
    0.62
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    9,007,500
  • KLCP đang lưu hành:
    9,007,500
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    36.93
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2012 Quý 4- 2012 Quý 1- 2013 Quý 2- 2014 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 847,000 931,700 965,580 973,777
Giá vốn hàng bán 266,153 266,153 266,153 266,153
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 580,847 665,547 699,427 707,624
Lợi nhuận tài chính -350,281 -322,930 -281,088 -240,527
Lợi nhuận khác -28,446 -116,803 -18
Tổng lợi nhuận trước thuế -208,091 -34,008 135,435 189,215
Lợi nhuận sau thuế -208,091 -34,008 135,435 189,215
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -208,091 -34,008 135,435 189,215
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 431,043 495,745 372,016 350,821
Tổng tài sản 19,145,909 18,811,654 18,421,773 18,149,209
Nợ ngắn hạn 2,954,495 5,954,248 3,028,931 5,207,153
Tổng nợ 6,494,495 6,194,248 5,668,931 5,207,153
Vốn chủ sở hữu 12,651,414 12,617,406 12,752,841 12,942,056
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.