Thông tin giao dịch
VDT
Công ty cổ phần Lưới thép Bình Tây (UpCOM)
Công ty cổ phần lưới thép Bình Tây là doanh nghiệp được cổ phần hóa từ Doanh nghiệp Nhà nước - Nhà máy lưới thép Bình Tây theo quyết định ngày 19/12/2003 của Bộ trưởng bộ công nghiệp. Công ty được chứng nhận đăng ký chứng khoán và được cấp mã chứng khoán (VDT) tại Trung tâm Lưu ký Chứng khoán VN từ ngày 09/11/2010. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất thép sau cán: dây sáng, dây mạ, lưới rào...
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 14/05/2021
18.8
0 (0%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
18.8
-
Giá trần
21.6
-
Giá sàn
16
-
Giá mở cửa
18.8
-
Giá cao nhất
18.8
-
Giá thấp nhất
18.8
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
49.00
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
14.89
-
(**) Hệ số beta:
-0.09
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
1,141
-
KLCP đang niêm yết:
1,965,440
-
KLCP đang lưu hành:
1,965,440
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
36.95
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
01/03/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
1,965,440
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
97,379,330
|
117,629,493
|
118,960,900
|
115,532,383
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
88,794,681
|
107,510,112
|
108,897,675
|
104,712,642
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
8,584,649
|
10,119,382
|
10,063,224
|
10,819,740
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
-138,540
|
-97,735
|
16,197
|
-23,854
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
1,807,692
|
61,849
|
-3,292,596
|
9,432
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
4,639,510
|
4,640,390
|
1,343,258
|
4,991,130
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
3,681,683
|
3,685,325
|
948,474
|
4,314,790
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
3,681,683
|
3,685,325
|
948,474
|
4,314,790
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
28,697,487
|
22,810,764
|
21,992,709
|
25,207,329
|
|
|
Tổng tài sản
|
45,715,717
|
38,051,588
|
35,808,102
|
37,454,130
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
15,043,522
|
7,074,395
|
8,153,848
|
8,181,975
|
|
|
Tổng nợ
|
15,107,522
|
7,074,395
|
8,181,848
|
8,181,975
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
30,608,196
|
30,977,193
|
27,626,254
|
29,272,155
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.