TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VDN

 Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng (UpCOM)

Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng
Tiền thân Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng là Công ty Sản xuất – Xuất nhập khẩu Dệt May Đà Nẵng, được cổ phần hóa theo Quyết định ngày 23/11/2004. Ngày 31/03/2010, Công ty chính thức đưa cổ phiếu lên sàn giao dịch chứng khoán Upcom. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh hàng may mặc, hàng thêu đan, hàng áo len xuất khẩu và tiêu thụ nội địa; kinh doanh nguyên phụ liệu thiết bị phục vụ ngành dệt may...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
18.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18.7
  • Giá trần
    21.5
  • Giá sàn
    15.9
  • Giá mở cửa
    18.7
  • Giá cao nhất
    18.7
  • Giá thấp nhất
    18.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    50.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/02/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.67
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.67
  •        P/E :
    27.72
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.62
  • (**) Hệ số beta:
    0.00
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    190
  • KLCP đang niêm yết:
    2,993,910
  • KLCP đang lưu hành:
    2,981,730
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    55.76
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 741,085,409 705,643,436 513,605,104 449,764,771
Giá vốn hàng bán 654,162,156 616,500,355 441,943,861 388,863,863
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 86,896,832 89,114,315 71,661,243 60,333,420
Lợi nhuận tài chính -9,719,160 -2,534,534 -4,885,506 -8,237,589
Lợi nhuận khác 1,336,697 -172,451 272,567 1,058,974
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,660,762 12,508,686 1,875,476 -3,709,012
Lợi nhuận sau thuế 10,694,041 10,714,401 -518,902 -5,468,600
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 13,058,240 14,359,641 1,275,724 2,011,607
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 220,211,972 234,860,900 224,114,656 239,906,282
Tổng tài sản 388,424,585 377,032,456 381,507,106 389,147,759
Nợ ngắn hạn 240,854,100 232,342,885 240,876,895 258,079,140
Tổng nợ 308,172,767 291,810,833 299,949,728 316,214,505
Vốn chủ sở hữu 80,251,818 85,221,623 81,557,377 72,933,255
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.