Thông tin giao dịch
VDN
Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng (UpCOM)
Tiền thân Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng là Công ty Sản xuất – Xuất nhập khẩu Dệt May Đà Nẵng, được cổ phần hóa theo Quyết định ngày 23/11/2004. Ngày 31/03/2010, Công ty chính thức đưa cổ phiếu lên sàn giao dịch chứng khoán Upcom. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh hàng may mặc, hàng thêu đan, hàng áo len xuất khẩu và tiêu thụ nội địa; kinh doanh nguyên phụ liệu thiết bị phục vụ ngành dệt may...
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 14/05/2021
19
0 (0%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
19
-
Giá trần
21.8
-
Giá sàn
16.2
-
Giá mở cửa
19
-
Giá cao nhất
19
-
Giá thấp nhất
19
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
49.00
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
23.02
-
(**) Hệ số beta:
0.00
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
70
-
KLCP đang niêm yết:
2,993,910
-
KLCP đang lưu hành:
2,981,730
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
56.65
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
15/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
13.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
2,000,000
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
763,324,234
|
741,085,409
|
705,643,436
|
513,605,104
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
666,959,766
|
654,162,156
|
616,500,355
|
441,943,861
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
96,325,424
|
86,896,832
|
89,114,315
|
71,661,243
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
-4,058,439
|
-9,719,160
|
-2,534,534
|
-4,885,506
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
141,247
|
1,336,697
|
-172,451
|
272,567
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
11,734,304
|
13,660,762
|
12,508,686
|
1,875,476
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
8,426,635
|
10,694,041
|
10,714,401
|
-518,902
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
11,856,756
|
13,058,240
|
14,359,641
|
1,275,724
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
205,950,259
|
220,211,972
|
234,860,900
|
224,114,656
|
|
|
Tổng tài sản
|
382,964,461
|
388,424,585
|
377,032,456
|
381,507,106
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
240,194,691
|
240,854,100
|
232,342,885
|
240,876,895
|
|
|
Tổng nợ
|
312,767,548
|
308,172,767
|
291,810,833
|
299,949,728
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
70,196,913
|
80,251,818
|
85,221,623
|
81,557,377
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.