TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VCW

 Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà
Công ty cổ phần Nước sạch Vinaconex tiền thân là Ban chuẩn bị sản xuất Nhà máy nước trực thuộc Tổng Công ty Cổ phần VINACONEX. Tháng 3/2009 Công ty TNHH MTV Nước sạch VINACONEX được thành lập theo Quyết định số 0182/2009/QĐ-HĐQT của Hội Đồng Quản Trị Tổng Công ty. Lĩnh vực hoạt động gồm: Sản xuất đồ uống: Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai; Khai thác, xử lý và cung cấp nước (sản xuất nước sạch); Hoạt động xây dựng chuyên dụng: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước và xây dựng khác...
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 4, 16/06/2021
41.2
  -3.5 (-7.8%)
Khối lượng
300,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    44.7
  • Giá trần
    51.4
  • Giá sàn
    38
  • Giá mở cửa
    40
  • Giá cao nhất
    41.2
  • Giá thấp nhất
    40
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    200
  • Room NN còn lại
    48.79 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.60
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.60
  •        P/E :
    15.85
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.56
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    30,311
  • KLCP đang niêm yết:
    75,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    75,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,090.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 44.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 50,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 06/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/06/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 03/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 413,890,553 468,566,783 540,072,758 533,800,750
Giá vốn hàng bán 189,152,129 200,669,544 260,781,184 272,060,315
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 224,738,424 267,897,239 279,291,573 261,740,435
Lợi nhuận tài chính -8,208,214 -3,483,023 -25,040,087 -24,348,322
Lợi nhuận khác 31,550 13,829 -76,306,613 -542,562
Tổng lợi nhuận trước thuế 179,068,446 230,456,718 145,400,924 205,525,602
Lợi nhuận sau thuế 169,892,022 218,577,343 137,828,055 194,897,849
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 169,892,022 218,577,343 137,828,055 194,897,849
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 284,798,323 247,645,282 289,363,378 512,624,087
Tổng tài sản 1,098,892,614 1,352,176,204 1,604,109,850 1,820,106,928
Nợ ngắn hạn 82,075,352 158,012,583 208,320,801 130,444,119
Tổng nợ 246,596,544 365,161,179 629,266,771 653,122,561
Vốn chủ sở hữu 852,296,070 987,015,025 974,843,079 1,166,984,367
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung