TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VC5

 Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xây dựng số 5
Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 tiền thân là Công ty Xây dựng số 5 được thành lập ngày 29 tháng 9 năm 1973 trên cơ sở hợp nhất Công ty kiến trúc Ninh Bình và Công ty kiến trúc Nam Hà. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi, cảng thủy...; gia công lắp đặt cơ khí cho xây dựng, trang trí nội ngoại thất...
Hạn chế giao dịch từ 22.5.2017 do Công ty có VCSH được p/an trong BCTC KT 2016 là số k dương
Cập nhật:
09:00 Thứ 5, 18/08/2022
1.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    1.7
  • Giá trần
    1.9
  • Giá sàn
    1.5
  • Giá mở cửa
    1.7
  • Giá cao nhất
    1.7
  • Giá thấp nhất
    1.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.87 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:16/01/2008
Với Khối lượng (cp):5,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):57.0
Ngày giao dịch cuối cùng:26/05/2016
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/06/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 20/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -63.64
  • (**) Hệ số beta:
    0.62
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,365
  • KLCP đang niêm yết:
    5,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8.50
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 122,891,662 14,389,840 4,287,608 1,493,534
Giá vốn hàng bán 156,408,395 54,989,927 5,983,933 784,184
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -33,516,733 -40,600,086 -1,696,324 709,350
Lợi nhuận tài chính -36,278,634 -31,920,671 -2,320,745 -83,495,880
Lợi nhuận khác 682,420 -1,753,198 -2,673,961 1,035,707
Tổng lợi nhuận trước thuế -76,642,610 -78,925,780 -9,257,398 -82,089,734
Lợi nhuận sau thuế -76,642,610 -78,938,029 -9,257,398 -82,121,310
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -76,642,610 -78,938,029 -9,257,398 -82,121,310
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 476,701,506 401,845,424 310,149,774 285,152,244
Tổng tài sản 493,437,695 411,537,171 315,412,248 292,819,373
Nợ ngắn hạn 390,764,729 534,473,065 525,091,765 610,108,992
Tổng nợ 555,680,779 552,718,284 526,000,856 611,018,083
Vốn chủ sở hữu -62,243,084 -141,181,113 -210,588,607 -318,198,710
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.