TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

UPC

 Công ty Cổ phần Phát triển Công viên cây xanh và Đô thị Vũng Tàu (UpCOM)

Công ty Cổ phần Phát triển Công viên cây xanh và Đô thị Vũng Tàu
CTCP Phát triển Công viên Cây xanh và Đô thị Vũng Tàu tiền thân là Công ty Lâm viên Cây xanh, là doanh nghiệp hoạt động chính trong lĩnh vực quản lỹ, chăm sóc, bảo vệ, duy tu, tôn tạo, trồng mới công viên, cây xanh đô thị Thành phố Vũng Tàu, thiết kế các dịch vụ sân vườn hoa cây cảnh và hoạt động theo hướng đa ngành nghề, đa lĩnh vực.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
25
  0.8 (3.31%)
Khối lượng
530
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    24.2
  • Giá trần
    27.8
  • Giá sàn
    20.6
  • Giá mở cửa
    25
  • Giá cao nhất
    25
  • Giá thấp nhất
    25
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/04/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 23/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 19/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 28/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 02/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 20/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.72
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.72
  •        P/E :
    6.72
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.10
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    73
  • KLCP đang niêm yết:
    3,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,400,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    85.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 179,930,001 199,857,388 213,143,830 229,361,819
Giá vốn hàng bán 143,620,152 158,165,292 173,319,834 172,388,274
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 36,309,849 41,692,096 39,823,996 56,973,545
Lợi nhuận tài chính -1,023,566 -2,196,141 -157,131 -838,376
Lợi nhuận khác -163,365 -417,190 1,605,187 -1,812,281
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,219,553 13,912,217 14,474,095 16,049,221
Lợi nhuận sau thuế 8,804,832 10,919,294 11,492,298 12,648,033
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,804,832 10,919,294 11,492,298 12,648,033
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 87,426,777 126,688,016 102,083,169 91,885,655
Tổng tài sản 114,266,546 176,561,345 155,493,015 150,842,880
Nợ ngắn hạn 66,815,229 125,578,116 102,088,782 89,313,188
Tổng nợ 66,815,229 125,578,116 102,088,782 89,313,188
Vốn chủ sở hữu 47,451,317 50,983,230 53,404,233 61,529,692
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.