TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

UDJ

 Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị (UpCOM)

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị
Công ty cổ phần Phát triển Đô thị (Becamex UDJ) được thành lập vào tháng 03 năm 2007 với cổ đông lớn là Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp (Becamex IDC). Ngày 22/12/2009, cổ phiếu của công ty giao dich lần đầu tiên trên sàn UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: san lấp mặt bằng; mua bán mủ cao su nguyên liệu; mua bán vật liệu xây dựng và hàng trang trí nội thất; đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật...
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 26/05/2022
14
  0.1 (0.72%)
Khối lượng
38,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.9
  • Giá trần
    15.9
  • Giá sàn
    11.9
  • Giá mở cửa
    14
  • Giá cao nhất
    14
  • Giá thấp nhất
    13.8
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    44.30 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 16,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 07/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 11/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 04/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 29/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 09/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 29/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 06/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.80
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.80
  •        P/E :
    7.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.68
  • (**) Hệ số beta:
    0.17
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    29,980
  • KLCP đang niêm yết:
    16,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    16,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    231.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 42,419,545 20,077,806 18,636,636 12,416,091
Giá vốn hàng bán 23,560,416 15,162,614 8,736,773 5,824,785
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 18,859,130 4,915,193 9,899,863 6,591,306
Lợi nhuận tài chính 32,974 458,801 477,178 189,788
Lợi nhuận khác -749,133 165,798
Tổng lợi nhuận trước thuế 16,782,004 4,225,641 8,092,022 5,535,351
Lợi nhuận sau thuế 13,275,777 3,380,513 8,601,674 4,428,281
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 13,275,777 3,380,513 8,601,674 4,428,281
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 418,508,086 406,116,427 380,176,684 538,832,694
Tổng tài sản 550,071,967 521,117,003 611,807,300 586,771,792
Nợ ngắn hạn 324,312,245 291,976,769 374,065,391 266,298,205
Tổng nợ 324,312,245 291,976,769 374,065,391 344,601,602
Vốn chủ sở hữu 225,759,722 229,140,234 237,741,909 242,170,190
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.