TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TW3

 CTCP Dược Trung ương 3 (UpCOM)

CTCP Dược Trung ương 3
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 tiền thân là Kho thuốc K45 thuộc Ban Y Tế khu Trung Trung bộ. Qua nhiều giai đoạn, Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP Dược Trung ương 3 từ 25/03/2015. Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu; Kinh doanh Bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán buôn chuyên doanh khác; Dịch vụ quán thuốc...
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 09/08/2022
12.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.2
  • Giá trần
    14
  • Giá sàn
    10.4
  • Giá mở cửa
    12.2
  • Giá cao nhất
    12.2
  • Giá thấp nhất
    12.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.97 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/10/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,750,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 30/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.42
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.42
  •        P/E :
    8.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.40
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    400
  • KLCP đang niêm yết:
    1,750,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,702,600
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    20.77
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 261,899,277 338,411,828 265,919,606 220,418,084
Giá vốn hàng bán 226,700,967 306,985,325 227,707,907 189,530,411
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 29,302,564 31,332,227 36,618,822 30,826,961
Lợi nhuận tài chính -3,587,537 -4,079,901 -3,834,531 -439,841
Lợi nhuận khác 151,091 357,343 181,605 157,865
Tổng lợi nhuận trước thuế 306,874 364,062 2,435,704 2,965,241
Lợi nhuận sau thuế 202,535 159,445 1,720,476 2,419,253
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 202,535 159,445 1,720,476 2,419,253
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 118,510,988 168,965,822 138,557,386 161,223,967
Tổng tài sản 130,936,900 181,345,980 151,653,515 176,886,623
Nợ ngắn hạn 107,914,027 157,785,632 127,265,710 151,781,826
Tổng nợ 109,465,847 159,827,682 128,505,640 152,362,196
Vốn chủ sở hữu 21,471,053 21,518,298 23,147,874 24,524,427
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.