TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TVW

 Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh
Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Trà Vinh được thành lập từ năm 1992 (tách ra từ công ty Cấp nước Cửu Long với tên gọi Công ty Công trình Đô thị Trà Vinh. Hiện tại, Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2100119570 được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh cấp lần đầu vào ngày 28/12/2010, thay đổi lần thứ 1 vào ngày 07/12/2016 với vốn điều lệ là 145.978.600.000 đồng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
12
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12
  • Giá trần
    13.8
  • Giá sàn
    10.2
  • Giá mở cửa
    12
  • Giá cao nhất
    12
  • Giá thấp nhất
    12
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    50.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/12/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,597,860
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.6%
- 06/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 25/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.50
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.50
  •        P/E :
    24.01
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.88
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    30
  • KLCP đang niêm yết:
    14,597,860
  • KLCP đang lưu hành:
    14,597,860
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    175.17
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 28,461,731 22,826,700 26,494,196 27,094,995
Giá vốn hàng bán 17,341,742 15,137,948 18,429,210 21,023,081
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 11,119,990 7,688,751 8,064,986 6,071,914
Lợi nhuận tài chính -458,148 -465,582 -664,367 -616,062
Lợi nhuận khác 96,239 16,336 136,792 1,264
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,367,993 2,296,480 977,706 -415,515
Lợi nhuận sau thuế 5,093,662 1,836,078 781,546 -415,515
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,093,662 1,836,078 781,546 -415,515
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 27,967,365 28,366,792 30,382,144 31,836,471
Tổng tài sản 311,833,921 309,102,993 314,894,742 313,170,663
Nợ ngắn hạn 78,448,687 72,322,444 76,734,284 70,831,197
Tổng nợ 140,791,178 136,105,253 141,115,456 139,804,274
Vốn chủ sở hữu 171,042,742 172,997,740 173,779,287 173,366,389
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.