TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TVP

 Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Với phương châm hoạt động:“ Hiện đại tạo niềm tin – chất lượng xây hạnh phúc ”. TV.PHARM ( tiền thân là Công ty Dược & Vật tư y tế Trà Vinh ) là doanh nghiệp đầu tiên sản xuất viên nang mềm hiện đại nhất tại Việt Nam. Đến nay nhà máy không ngừng phát triển và hiện đại hóa dây chuyền sản xuất nên được khách hàng trong và ngoài nước tín nhiệm và tin tưởng…
Cập nhật:
11:20 Thứ 3, 09/08/2022
67.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    67.5
  • Giá trần
    77.6
  • Giá sàn
    57.4
  • Giá mở cửa
    67.5
  • Giá cao nhất
    67.5
  • Giá thấp nhất
    67.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.13 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/08/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 49.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,080,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 21/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/10/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 09/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/07/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    7.24
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    7.24
  •        P/E :
    9.32
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    30.19
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,411
  • KLCP đang niêm yết:
    11,087,936
  • KLCP đang lưu hành:
    11,087,936
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    748.44
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 417,717,578 458,489,025 528,124,671 760,621,371
Giá vốn hàng bán 246,923,043 297,850,045 337,608,275 506,855,694
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 168,135,271 159,479,576 188,317,970 253,316,375
Lợi nhuận tài chính 630,686 947,983 45,119 -2,035,356
Lợi nhuận khác 6,253,912 1,724,806 1,061,370 6,930,219
Tổng lợi nhuận trước thuế 50,430,375 55,954,697 75,233,516 100,476,707
Lợi nhuận sau thuế 40,143,793 44,660,527 60,138,274 80,292,557
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 40,143,793 44,660,527 60,138,274 80,292,557
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 336,341,701 300,772,412 357,730,376 383,289,548
Tổng tài sản 378,586,813 365,461,917 434,609,950 466,047,055
Nợ ngắn hạn 128,176,301 99,847,042 136,620,522 130,366,505
Tổng nợ 130,559,931 101,782,009 137,933,692 131,280,966
Vốn chủ sở hữu 248,026,881 263,679,908 296,676,258 334,766,089
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.