TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TVB

 Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt
TVB tiền thân là CTCP Chứng khoán Thái Bình Dương, được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103015199 ngày 22 tháng 12 năm 2006 và Giấy phép hoạt động số 46/UBCK-GPHĐKD do UBCKNN cấp ngày 28/12/2006, thay đổi lần gần nhất ngày 24/08/2020 theo Giấy phép điều chỉnh số 54/GPĐC-UBCK. TVB hiện hoạt động với các nghiệp vụ môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoan, lưu lkys chứng khoán, tư vấn đầu tư, bảo lãnh phát hành chứng khoán và các hoạt động tài chính khác.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/07/2022
7.02
  0.02 (0.29%)
Khối lượng
272,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7
  • Giá trần
    7.51
  • Giá sàn
    6.53
  • Giá mở cửa
    7
  • Giá cao nhất
    7.1
  • Giá thấp nhất
    6.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -1,300
  • GT Mua
    0.1 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.11 (Tỷ)
  • Room còn lại
    30.40 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:18/06/2015
Với Khối lượng (cp):9,600,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):11.9
Ngày giao dịch cuối cùng:26/06/2018
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:29/06/2018
Với Khối lượng (cp):15,020,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):23.9
Ngày giao dịch cuối cùng:12/04/2021
Giao dịch đầu tiên tại HNX:16/04/2021
Với Khối lượng (cp):54,725,873
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):0.0
Ngày giao dịch cuối cùng:27/08/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/09/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 106,715,461
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/04/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 15000 đ/cp
- 30/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/12/2021: Phát hành cho CBCNV 5,300,000
- 14/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.6%
- 03/06/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 20/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:3, giá 10000 đ/cp
- 10/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/10/2020: Phát hành cho CBCNV 2,605,990
- 14/07/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:73
- 03/09/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 26/12/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 12000 đ/cp
- 22/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:78
- 31/05/2017: Phát hành riêng lẻ 5,420,000
- 22/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.43
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.29
  •        P/E :
    3.06
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    27.22
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    311,000
  • KLCP đang niêm yết:
    101,313,691
  • KLCP đang lưu hành:
    112,098,114
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    786.93
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 137,761,504 62,435,998 129,179,997 76,643,196
Lợi nhuận tài chính -6,854,460 -5,108,905 -4,533,494 -5,128,789
Lợi nhuận khác -6,678,726 21,213,622 23,845,607 1,126,915
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 107,163,881 48,309,380 119,855,662 48,702,698
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 85,971,502 38,687,916 99,657,138 38,873,017
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 85,971,502 38,687,916 99,657,138 38,873,017
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,115,947,857 1,543,730,496 1,790,571,372 1,608,285,955
Tổng tài sản 1,151,775,515 1,579,056,560 1,805,239,784 1,624,988,091
Nợ ngắn hạn 125,504,123 160,017,854 259,075,865 432,964,377
Tổng nợ 305,594,123 336,414,336 434,478,371 610,566,517
Vốn chủ sở hữu 846,181,389 1,240,088,335 1,370,661,413 1,319,116,574
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.