TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TUG

 Công ty Cổ phần Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng (UpCOM)

Công ty Cổ phần Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng
Công ty cổ phần Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng được thành lập từ việc cổ phần hóa Doanh nghiệp Nhà nước (Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Cảng Hải Phòng - Xí nghiệp Xếp dỡ và Vận tải thủy) căn cứ theo Quyết định số 874/QĐ-HĐQT ngày 24 tháng 11 năm 2009 của Hội đồng quản trị Tổng công ty Hàng hải Việt Nam; Giấy chứng nhận Đăng ký Doanh nghiệp số 0201040588 do Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng cấp lần đầu: ngày 01 tháng 03 năm 2010; thay đổi lần thứ 3: ngày 06 tháng 03 năm 2018.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
18.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18.4
  • Giá trần
    21.1
  • Giá sàn
    15.7
  • Giá mở cửa
    18.4
  • Giá cao nhất
    18.4
  • Giá thấp nhất
    18.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    42.92 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 21/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.00
  •        P/E :
    6.14
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.58
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    600
  • KLCP đang niêm yết:
    2,700,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,700,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    49.68
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 66,705,228 79,737,449 82,693,917 94,651,232
Giá vốn hàng bán 50,913,484 62,096,044 59,764,508 72,661,488
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 15,791,744 17,641,405 22,929,409 21,989,744
Lợi nhuận tài chính 131,916 571,536 603,434 670,655
Lợi nhuận khác 46,933 27,619 -100,423
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,602,737 7,275,810 8,982,501 10,191,824
Lợi nhuận sau thuế 5,224,470 5,762,416 7,684,631 8,093,375
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,224,470 5,762,416 7,684,631 8,093,375
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 27,841,195 31,422,832 45,916,038 47,875,175
Tổng tài sản 39,140,406 42,421,340 52,583,464 54,746,840
Nợ ngắn hạn 7,412,536 9,275,523 13,615,433 12,670,065
Tổng nợ 7,412,536 9,275,523 13,615,433 12,670,065
Vốn chủ sở hữu 31,727,870 33,145,816 38,968,031 42,076,775
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.