TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TTG

 Công ty Cổ phần May Thanh Trì (UpCOM)

Công ty Cổ phần May Thanh Trì
Công ty Cổ phần May Thanh Trì tiền thân là Xí nghiệp may xuất khẩu Thanh Trì được thành lập tháng 12 năm 1992, chính thức đi vào hoạt động tháng 5 năm 1993. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 18/04/2008. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất mua bán các mặt hàng dệt may, may mặc, thêu, ren; mua bán hàng hóa thủ công mỹ nghệ, hàng công nghiệp...
Cập nhật:
09:44 Thứ 5, 18/08/2022
5.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    5.2
  • Giá trần
    5.9
  • Giá sàn
    4.5
  • Giá mở cửa
    5.2
  • Giá cao nhất
    5.2
  • Giá thấp nhất
    5.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    42.42 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/02/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 30/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 11/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.5%
- 06/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 27/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 21/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    2.84
  • (**) Hệ số beta:
    0.10
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,170
  • KLCP đang niêm yết:
    2,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,950,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    9.95
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 58,935,040 46,919,261 26,044,732 25,421,278
Giá vốn hàng bán 46,153,640 36,054,656 28,159,643 22,625,448
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 12,781,400 10,864,605 -2,114,911 2,795,830
Lợi nhuận tài chính -33,102 -16,688 -797 2,873
Lợi nhuận khác 449,732 571,635 -217,099 168,888
Tổng lợi nhuận trước thuế 577,356 105,802 -11,772,475 -4,332,292
Lợi nhuận sau thuế 461,732 82,482 -11,772,475 -4,332,292
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 461,732 82,482 -11,772,475 -4,332,292
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 17,257,199 18,810,993 10,320,655 6,219,190
Tổng tài sản 25,602,036 25,130,124 14,858,271 9,434,670
Nợ ngắn hạn 3,634,095 3,479,701 4,980,324 3,889,014
Tổng nợ 3,634,095 3,479,701 4,980,324 3,889,014
Vốn chủ sở hữu 21,967,941 21,650,423 9,877,948 5,545,656
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.