TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TTD

 Công ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức
Sau 18 tháng xây dựng và hơn 2 năm đào tạo đội ngũ chuyên khoa nội, ngoại khoa cho hơn 100 bác sĩ và y tá, Bệnh viên Tim Tâm Đức đã chính thức khánh thành ngày 08/03/2006 và đã nhanh chóng trở thành niềm hi vọng mới của những người mắc bệnh về tim cần mổ để được sống, cần thông tim can thiệp kịp thời, điều trị loạn nhịp tiên tiến hoặc điều trị nội khoa hiệu quả
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
56
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    56
  • Giá trần
    64.4
  • Giá sàn
    47.6
  • Giá mở cửa
    56
  • Giá cao nhất
    56
  • Giá thấp nhất
    56
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.93 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 36.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,552,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 31/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 05/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 13/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 08/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 08/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 14/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 08/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 25/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 10/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 08/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.31
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.31
  •        P/E :
    182.95
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.72
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20
  • KLCP đang niêm yết:
    15,552,000
  • KLCP đang lưu hành:
    15,552,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    870.91
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 110,724,921 53,902,018 116,315,975 131,040,177
Giá vốn hàng bán 95,529,491 55,849,390 97,559,202 103,212,700
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 15,117,495 -2,001,097 18,630,266 27,695,056
Lợi nhuận tài chính 157,187 175,243 685,325 64,809
Lợi nhuận khác 410,016 18,475 572,132 513,764
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,387,883 -12,976,673 4,704,518 12,640,725
Lợi nhuận sau thuế 1,227,727 -12,976,673 5,385,546 11,123,838
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,227,727 -12,976,673 5,385,546 11,123,838
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 83,747,017 70,057,999 95,147,645 116,345,539
Tổng tài sản 263,451,379 243,798,341 267,643,092 283,992,944
Nợ ngắn hạn 38,013,989 31,460,823 49,728,306 55,079,894
Tổng nợ 38,049,548 31,493,182 49,728,306 55,079,894
Vốn chủ sở hữu 225,401,831 212,305,159 217,914,786 228,913,051
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.