TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TSJ

 Công ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội (UpCOM)

Công ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội
Công ty Du Lịch Dịch Vụ Hà Nội (Hanoi Toserco) – tiền thân của Công ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội được thành lập theo quyết định số 1625/QĐ-UB ngày 14/04/1988 của UBND Thành phố Hà Nội. Công ty đã tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông lần thứ nhất vào ngày 26/12/2015 và ngày 15/03/2016 đã được Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp giấy đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần với số vốn điều lệ 748.000.000.000 đồng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
28.6
  3.7 (14.86%)
Khối lượng
7,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    24.9
  • Giá trần
    28.6
  • Giá sàn
    21.2
  • Giá mở cửa
    25.2
  • Giá cao nhất
    28.6
  • Giá thấp nhất
    25.2
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/08/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 74,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 14/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.55%
- 23/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.13%
- 29/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.53%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.39
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.39
  •        P/E :
    73.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.79
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,280
  • KLCP đang niêm yết:
    74,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    74,797,400
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,139.21
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 16,557,024 15,566,980 18,185,578 15,706,537
Giá vốn hàng bán 10,283,940 9,429,506 10,524,264 9,706,031
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 6,166,049 5,887,982 6,731,752 5,839,665
Lợi nhuận tài chính 6,295,189 4,981,076 4,987,451 5,802,837
Lợi nhuận khác 8,418 752 5,668 1,270
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,168,001 8,130,375 7,837,936 8,567,448
Lợi nhuận sau thuế 7,224,340 6,323,535 8,461,876 6,937,645
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,224,340 6,323,535 8,461,876 6,937,645
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 477,841,673 408,198,177 407,863,342 500,475,064
Tổng tài sản 898,409,553 827,094,028 825,664,571 838,183,960
Nợ ngắn hạn 105,218,435 27,401,978 18,247,494 23,595,766
Tổng nợ 112,855,986 35,216,927 25,325,594 30,907,338
Vốn chủ sở hữu 785,553,566 791,877,101 800,338,977 807,276,622
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.