TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TSD

 Công ty Cổ phần Du lịch Trường Sơn COECCO (UpCOM)

Công ty Cổ phần Du lịch Trường Sơn COECCO
Công ty TNHH 1 Thành Viên Du lịch Trường Sơn COECCO (TST ) là đơn vị thành viên Công ty Hợp tác kinh tế ( COECCO). Với hệ thống các khách sạn: Khách sạn Hòn Ngư - 228đường Bình Minh - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An. Khách sạn Xuân Lam - Khối 1 Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh. Khách sạn Mê Kông - Đường SetThaThiLat - Thị xã ThaKhet thuộc tỉnh Kham Muôn - CHDCND Lào. Khách sạn Paksan - Thị xã Paksan - Tỉnh Bô Ly Khăm Xây - CHDCND Lào.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 28/06/2022
7.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.4
  • Giá trần
    8.5
  • Giá sàn
    6.3
  • Giá mở cửa
    7.4
  • Giá cao nhất
    7.4
  • Giá thấp nhất
    7.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/01/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,300,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -0.03
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,300,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,274,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    9.43
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 53,060,109 43,128,219 15,160,458 12,879,845
Giá vốn hàng bán 51,635,918 42,510,943 14,579,802 11,612,227
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 1,424,191 617,276 580,656 1,267,618
Lợi nhuận tài chính -784,056 -900,010 -358,478 -135,392
Lợi nhuận khác 850,000 1,392,205 -2,292,415
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,520,597 -1,546,971 -3,762,548 -357,667
Lợi nhuận sau thuế -1,540,920 -1,546,971 -3,762,548 -357,667
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,540,920 -1,546,971 -3,762,548 -357,667
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 11,212,686 10,552,832 6,630,513 4,642,454
Tổng tài sản 27,064,930 23,154,638 17,970,472 14,607,942
Nợ ngắn hạn 15,388,053 16,549,596 14,383,161 13,665,901
Tổng nợ 19,587,917 17,224,596 16,423,121 14,644,040
Vốn chủ sở hữu 7,477,012 5,930,042 1,547,351 -36,098
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.