TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TR1

 CTCP Vận tải 1 Traco (UpCOM)

CTCP Vận tải 1 Traco
TRACO tiền thân là Công ty Đại lý Vận tải và Liên hiệp vận chuyển được bộ GTVT thành lập ngày 17/12/1969, là doanh nghiệp đầu tiên của Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực Đại lý vận tải, Liên hiệp Vận chuyển, Giao nhận Kho vận, Dịch vụ Logistics,...
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 18/08/2022
13.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.5
  • Giá trần
    15.5
  • Giá sàn
    11.5
  • Giá mở cửa
    13.5
  • Giá cao nhất
    13.5
  • Giá thấp nhất
    13.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/08/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,592,490
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 15/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.10
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.10
  •        P/E :
    6.43
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.92
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    490
  • KLCP đang niêm yết:
    4,592,490
  • KLCP đang lưu hành:
    4,592,490
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    62.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,176,412,931 1,231,415,905 798,482,157 402,948,810
Giá vốn hàng bán 1,075,781,948 1,152,998,667 749,721,431 370,060,686
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 100,630,983 78,417,238 48,760,726 32,888,125
Lợi nhuận tài chính -4,367,370 -3,285,329 -2,616,591 6,156,425
Lợi nhuận khác 1,027,756 -3,100,440 7,058 -571,234
Tổng lợi nhuận trước thuế 17,514,854 9,914,676 3,295,810 11,971,236
Lợi nhuận sau thuế 14,503,273 7,249,304 2,691,305 9,638,308
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 14,503,273 7,249,304 2,691,305 9,638,308
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 280,617,864 282,289,875 128,190,021 90,259,627
Tổng tài sản 367,867,431 365,585,273 211,886,722 169,237,802
Nợ ngắn hạn 253,424,370 261,849,951 112,378,146 73,163,297
Tổng nợ 257,624,370 264,049,951 113,578,146 73,163,297
Vốn chủ sở hữu 110,243,061 101,535,322 98,308,576 96,074,505
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.