TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TOW

 Công ty cổ phần Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn (UpCOM)

CTCP Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn chính thức thành lập trên cơ sở hợp nhất CTCP cấp nước Trà Nóc và CTCP Cấp nước Ô Môn theo Công văn số 1814/UBND-KT ngày 23/4/2015 của ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc hợp nhất CTCP cấp nước Trà Nóc và CTCP cấp nước Ô Môn.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 14/05/2021
17.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17.3
  • Giá trần
    19.8
  • Giá sàn
    14.8
  • Giá mở cửa
    17.3
  • Giá cao nhất
    17.3
  • Giá thấp nhất
    17.3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    149.98 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.30
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.30
  •        P/E :
    5.24
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.56
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,300
  • KLCP đang niêm yết:
    5,318,800
  • KLCP đang lưu hành:
    7,978,150
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    138.02
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/01/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,318,800
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 19/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 19,455,297 50,058,504 59,888,757 64,906,429
Giá vốn hàng bán 10,487,172 26,468,582 32,057,222 34,083,844
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 8,968,124 23,589,922 27,831,535 30,822,585
Lợi nhuận tài chính -318,106 -1,520,505 -1,796,315 -1,615,164
Lợi nhuận khác 602,340 1,275,700 225,721 -624,946
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,479,128 18,594,475 19,550,476 20,505,714
Lợi nhuận sau thuế 6,313,028 15,651,695 15,608,670 17,545,156
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,313,028 15,651,695 15,608,670 17,545,156
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 8,309,804 12,249,233 11,956,841 12,434,273
Tổng tài sản 126,126,134 141,461,580 143,971,301 152,536,734
Nợ ngắn hạn 25,050,294 22,734,670 24,382,333 24,395,516
Tổng nợ 32,391,876 36,512,290 33,505,027 36,386,529
Vốn chủ sở hữu 93,734,258 104,949,290 110,466,274 116,150,205
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung