TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TNB

 Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè - VNSTEEL (UpCOM)

Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè - VNSTEEL
Tiền thân Nhà máy Thép Nhà Bè là Công ty Việt Thành (VITHACO) do một số chủ đầu tư người Hoa xây dựng năm 1967. Ngày 01/01/2008, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất thép; mua bán các sản phẩm thép và nguyên nhiên liệu luyện, cán thép, các loại vật tư, phụ tùng thiết bị phục vụ sản xuất thép...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
18
  0 (0%)
Khối lượng
1
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18
  • Giá trần
    20.7
  • Giá sàn
    15.3
  • Giá mở cửa
    18
  • Giá cao nhất
    18
  • Giá thấp nhất
    18
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.40 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 22/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 06/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 10/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 02/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.85
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.85
  •        P/E :
    21.11
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.97
  • (**) Hệ số beta:
    0.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,581
  • KLCP đang niêm yết:
    11,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    11,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    207.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,115,943,848 1,992,762,884 1,904,029,113 1,999,496,950
Giá vốn hàng bán 2,032,778,455 1,860,325,328 1,789,583,813 1,908,353,033
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 66,182,913 101,882,998 87,992,731 69,713,290
Lợi nhuận tài chính -9,982,899 -16,431,084 -10,933,495 -11,823,709
Lợi nhuận khác 13,995,301 -2,565,625 -105,913 2,404,080
Tổng lợi nhuận trước thuế 17,764,066 26,361,279 23,886,807 12,271,962
Lợi nhuận sau thuế 14,273,904 18,995,200 20,254,444 9,786,381
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 14,273,904 18,995,200 20,254,444 9,786,381
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 421,149,803 383,742,553 219,854,435 477,064,755
Tổng tài sản 564,646,372 535,559,691 361,673,763 608,067,523
Nợ ngắn hạn 375,630,099 333,812,722 153,965,226 408,329,921
Tổng nợ 375,630,099 341,447,209 161,959,829 412,887,678
Vốn chủ sở hữu 189,016,272 194,112,482 199,713,935 195,179,845
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.