TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TLP

 Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP (UpCOM)

Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP
Tiền thân của Tổng Công ty TM XNK Thanh Lễ - TNHH MTV là Xí nghiệp Quốc doanh sơn mài Thành Lễ được thành lập theo quyết định số 06/QĐUB ngày 25-2-1991 của UBND tỉnh Sông Bé. Ngày 21/10/1992 UBND tỉnh Sông Bé – nay là tỉnh Bình Dương quyết định thành lập Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ theo quyết định số 89/QĐ –UB. Công ty được tổ chức hoạt động theo mô hình doanh nghiệp Nhà nước.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
9.5
  -0.8 (-7.77%)
Khối lượng
18,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.3
  • Giá trần
    11.8
  • Giá sàn
    8.8
  • Giá mở cửa
    10
  • Giá cao nhất
    10
  • Giá thấp nhất
    9.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/12/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,830,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.8%
- 04/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.22
  •        P/E :
    42.27
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.67
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,170
  • KLCP đang niêm yết:
    236,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    236,600,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,247.70
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 3,704,373,218 1,689,462,812 3,601,752,484 4,473,133,855
Giá vốn hàng bán 3,566,540,248 1,640,588,922 3,354,167,680 4,291,812,538
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 135,075,298 48,873,891 247,584,804 181,321,317
Lợi nhuận tài chính -34,677,279 -2,874,446 -61,724,246 -26,751,330
Lợi nhuận khác 1,404,884 540,716 6,968,679 831,579
Tổng lợi nhuận trước thuế -16,486,874 -7,637,483 86,150,963 66,236,923
Lợi nhuận sau thuế -22,773,330 -8,063,314 61,763,285 63,417,751
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -22,521,882 -7,675,688 58,504,253 60,803,443
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,248,295,469 4,312,292,305 4,530,158,273 5,215,009,676
Tổng tài sản 7,602,980,122 7,651,999,795 7,950,488,362 8,618,468,350
Nợ ngắn hạn 4,457,119,181 4,475,290,109 4,687,242,165 5,394,852,760
Tổng nợ 4,954,277,726 5,015,290,492 5,169,565,586 5,867,884,538
Vốn chủ sở hữu 2,648,702,396 2,636,709,302 2,780,922,775 2,750,583,812
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.