TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TIE

 Công ty Cổ phần TIE (UpCOM)

Công ty Cổ phần TIE
Năm 1990: Xí nghiệp điện tử Quận 10 trực thuộc công ty xuất nhập khẩu điện tử Quận 10 (Tenimex) ra đời. Năm 1992: Tách ra khỏi Công ty Xuất nhập khẩu Quận 10, trở thành Công ty Sản xuất – Kinh doanh Xuất nhập khẩu Điện – Điện tử Quận 10. Tháng 7/2004, chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần, lấy tên gọi Công ty cổ phần TIE. Tháng 12/2009, cổ phiếu Công ty cổ phần TIE chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE)
Cập nhật:
09:37 Thứ 3, 09/08/2022
4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    4
  • Giá trần
    4.6
  • Giá sàn
    3.4
  • Giá mở cửa
    4
  • Giá cao nhất
    4
  • Giá thấp nhất
    4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.89 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:11/12/2009
Với Khối lượng (cp):9,569,900
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):27.2
Ngày giao dịch cuối cùng:31/07/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/08/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,569,900
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 26/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 06/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 26/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.21
  • (**) Hệ số beta:
    0.60
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,210
  • KLCP đang niêm yết:
    9,569,900
  • KLCP đang lưu hành:
    9,569,900
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    38.28
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018 Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 110,113,108 91,426,708 57,744,179 58,770,202
Giá vốn hàng bán 101,141,429 73,536,759 51,828,917 49,141,856
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 304,492 17,497,233 5,814,709 916,128
Lợi nhuận tài chính 5,869,001 4,515,300 24,586,695 2,188
Lợi nhuận khác 7,410,097 -1,859,789 814,521 -76,544
Tổng lợi nhuận trước thuế -25,109,112 -20,380,872 5,054,988 -19,850,821
Lợi nhuận sau thuế -25,109,112 -20,380,872 5,054,988 -20,093,714
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -24,159,784 -16,417,068 5,139,248 -19,982,727
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 64,543,609 144,067,638 160,105,377 186,236,429
Tổng tài sản 289,447,561 260,553,310 229,371,880 250,206,904
Nợ ngắn hạn 73,441,762 70,412,552 34,176,134 32,110,885
Tổng nợ 73,441,762 70,412,552 34,176,134 75,110,885
Vốn chủ sở hữu 216,005,799 190,140,758 195,195,746 175,096,019
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.