MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

THP

 CTCP Thủy sản và Thương mại Thuận Phước (UpCOM)

CTCP Thủy sản và Thương mại Thuận Phước
Công ty Cổ phần Thủy sản và Thương mại Thuận Phước thành lập vào tháng 6 năm 1987 với tiền thân là Xí nghiệp đông lạnh 32, được cổ phần hóa từ doanh nghiệp Nhà nước năm 2007. Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu của Việt Nam chuyên sản xuất và xuất khẩu các mặt hàng thủy sản đông lạnh.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 08/02/2023
9.6
  -0.4 (-4%)
Khối lượng
500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10
  • Giá trần
    11.5
  • Giá sàn
    8.5
  • Giá mở cửa
    9.6
  • Giá cao nhất
    9.6
  • Giá thấp nhất
    9.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    50.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/11/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,203,995
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/02/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 29/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 17/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 07/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 15/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/05/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 17/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.94
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.94
  •        P/E :
    10.18
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.16
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    675
  • KLCP đang niêm yết:
    21,611,185
  • KLCP đang lưu hành:
    21,611,185
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    207.47
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 647,202,395 920,741,824 885,325,889 693,252,069
Giá vốn hàng bán 568,898,746 821,671,389 793,926,744 633,716,057
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 50,124,233 89,245,952 91,399,145 59,536,012
Lợi nhuận tài chính -2,796,921 -13,106,686 -14,894,173 -4,711,226
Lợi nhuận khác -167,108 3,497,766 -1,624 75,974
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,491,641 6,244,882 10,379,862 4,939,280
Lợi nhuận sau thuế 4,491,641 4,538,951 10,379,862 960,851
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,491,641 4,538,951 10,379,862 960,851
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 702,870,545 986,833,673 1,020,777,356 811,062,547
Tổng tài sản 1,246,976,425 1,529,515,316 1,550,308,361 1,330,364,196
Nợ ngắn hạn 724,771,507 1,002,871,447 1,003,375,840 798,869,104
Tổng nợ 912,595,682 1,190,695,622 1,201,079,671 980,174,655
Vốn chủ sở hữu 334,380,743 338,819,695 349,228,690 350,189,541
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.