TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

THP

 CTCP Thủy sản và Thương mại Thuận Phước (UpCOM)

CTCP Thủy sản và Thương mại Thuận Phước
Công ty Cổ phần Thủy sản và Thương mại Thuận Phước thành lập vào tháng 6 năm 1987 với tiền thân là Xí nghiệp đông lạnh 32, được cổ phần hóa từ doanh nghiệp Nhà nước năm 2007. Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu của Việt Nam chuyên sản xuất và xuất khẩu các mặt hàng thủy sản đông lạnh.
Cập nhật:
09:51 Thứ 3, 09/08/2022
12.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    12.1
  • Giá trần
    13.9
  • Giá sàn
    10.3
  • Giá mở cửa
    12.1
  • Giá cao nhất
    12.1
  • Giá thấp nhất
    12.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    50.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/11/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,203,995
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 17/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 07/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 15/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/05/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 17/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.88
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.88
  •        P/E :
    13.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.47
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,220
  • KLCP đang niêm yết:
    21,611,185
  • KLCP đang lưu hành:
    21,611,185
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    261.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 778,763,680 646,829,319 718,530,204 647,202,395
Giá vốn hàng bán 698,174,110 584,197,799 633,655,715 568,898,746
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 78,440,819 60,966,903 76,991,141 50,124,233
Lợi nhuận tài chính -9,466,689 -1,319,878 -7,992,645 -2,796,921
Lợi nhuận khác -16,600 1,643,153 659 -167,108
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,026,387 1,981,468 3,512,708 4,491,641
Lợi nhuận sau thuế 10,026,387 1,981,468 2,576,963 4,491,641
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 10,026,387 1,981,468 2,576,963 4,491,641
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,070,527,261 1,009,065,066 859,586,263 702,870,545
Tổng tài sản 1,570,191,679 1,500,593,007 1,377,277,242 1,246,976,425
Nợ ngắn hạn 981,581,679 949,390,794 823,498,066 724,771,507
Tổng nợ 1,227,056,478 1,158,601,592 1,032,708,865 912,595,682
Vốn chủ sở hữu 343,135,201 341,991,415 344,568,377 334,380,743
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.