TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TGP

 Công ty Cổ phần Trường Phú (UpCOM)

Công ty Cổ phần Trường Phú
Công ty Cổ phần Trường Phú được thành lập từ tháng 8 năm 2005, theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0403000313 do Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Dương cấp ngày 09 tháng 08 năm 2005. Cổ phiếu TGP chính thức giao dịch trên thị trường Upcom từ ngày 24/06/2009. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất dây, cáp điện, thiết bị dây dẫn điện, thiết bị điện chiếu sáng...
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 18/08/2022
8.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.9
  • Giá trần
    10.2
  • Giá sàn
    7.6
  • Giá mở cửa
    8.9
  • Giá cao nhất
    8.9
  • Giá thấp nhất
    8.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 16/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 04/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.8%
- 14/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.36
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.36
  •        P/E :
    24.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.02
  • (**) Hệ số beta:
    -0.13
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    10,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,992,500
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    88.93
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,168,427,429 153,456,697 137,897,349 317,382,474
Giá vốn hàng bán 1,159,277,729 144,950,551 132,170,646 297,887,356
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 9,149,700 8,483,438 5,726,703 19,495,118
Lợi nhuận tài chính 14,057,281 -14,113,505 2,819,614 -5,256,477
Lợi nhuận khác 306,783 17,503,764 -1,171 -123,808
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,005,272 1,033,911 866,969 4,344,466
Lợi nhuận sau thuế 8,750,004 701,794 681,478 3,598,774
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,750,004 701,794 681,478 3,598,774
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,100,599,402 324,478,506 321,497,971 362,063,628
Tổng tài sản 1,172,797,081 376,164,106 388,968,163 437,966,674
Nợ ngắn hạn 1,046,114,722 250,327,537 254,450,116 301,049,853
Tổng nợ 1,046,114,722 250,327,537 262,450,116 307,849,853
Vốn chủ sở hữu 126,682,360 125,836,569 126,518,047 130,116,821
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.