MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TEC

 Công ty Cổ phần Traenco

Công ty Cổ phần Traenco
Công ty Cổ phần TRAENCO tiền thân là Công ty Xây dựng và Thương mại - Bộ Giao thông vận tải được chuyển đổi theo quyết định số 2670/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 08 năm 2005 và Quyết định số 35/QĐ-BGTVT ngày 05/01/2006 về việc đổi tên Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại thành Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại GTVT và Quyết định số 679 ngày 20 tháng 03 năm 2006 về việc đổi tên Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại GTVT thành Công ty Cổ phần TRAENCO.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 08/07/2022
7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    7
  • Giá trần
    9.8
  • Giá sàn
    4.2
  • Giá mở cửa
    7
  • Giá cao nhất
    7
  • Giá thấp nhất
    7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:24/04/2017
Với Khối lượng (cp):1,660,340
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):7.0
Ngày giao dịch cuối cùng:11/07/2022
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.78
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,660,340
  • KLCP đang lưu hành:
    1,660,340
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    11.62
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp         Tăng trưởng
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.