TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TDS

 Công ty cổ phần Thép Thủ Đức - Vnsteel (UpCOM)

Công ty cổ phần Thép Thủ Đức - Vnsteel
Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức có nguồn gốc hình thành từ những năm 1960 với tên ban đầu là Việt Nam Kim Khí Công ty - VI KIMCO, do chủ người Việt Nam điều hành và quản lý. Ngày 15/04/2016, Công ty chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Thép - Vnsteel. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất mua bán, xuất nhập khẩu thép và sản phẩm thép; nguyên nhiên liệu, thứ phế liệu kim loại cho sản xuất thép; sản xuất mua bán vật liệu...
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 09/08/2022
16.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.5
  • Giá trần
    18.9
  • Giá sàn
    14.1
  • Giá mở cửa
    16.5
  • Giá cao nhất
    16.5
  • Giá thấp nhất
    16.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.15 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/10/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,225,393
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 27/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 08/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 25/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.27
  •        P/E :
    5.04
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.55
  • (**) Hệ số beta:
    0.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,870
  • KLCP đang niêm yết:
    12,225,393
  • KLCP đang lưu hành:
    12,225,393
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    201.72
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 658,215,835 403,465,413 670,304,565 756,442,947
Giá vốn hàng bán 616,281,261 396,923,123 637,173,242 727,144,949
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 38,719,638 4,792,015 28,698,969 27,059,902
Lợi nhuận tài chính 941,188 -385,097 -460,774 -831,427
Lợi nhuận khác 875,164 33 -32,000 15,741
Tổng lợi nhuận trước thuế 42,708,200 -643,754 -2,046,695 10,084,007
Lợi nhuận sau thuế 34,141,396 -643,754 -1,558,088 8,060,605
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 34,141,396 -643,754 -1,558,088 8,060,605
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 555,045,489 512,267,634 547,510,997 589,251,544
Tổng tài sản 582,586,909 537,191,522 567,506,456 606,888,568
Nợ ngắn hạn 231,901,032 187,149,399 219,022,421 255,681,827
Tổng nợ 282,949,032 238,197,399 270,070,421 306,729,827
Vốn chủ sở hữu 299,637,877 298,994,123 297,436,036 300,158,741
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.