TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TDB

 Công ty Cổ phần Thủy điện Định Bình (UpCOM)

Công ty Cổ phần Thủy điện Định Bình
CTCP Thủy điện Định Bình được thành lập năm 2004 với 04 thành viên sáng lập là Công ty Điện lực 3, Công ty cổ phần Xây dựng 47, Công ty TNHH Đại Hoàng Hà, và CTCP Đầu Tư Thương Mại & Dịch Vụ Á Châu. Ngành nghề kinh doanh chính là Đầu tư xây dựng các dự án thuỷ điện; Sản xuất và kinh doanh điện; Tư vấn, xây lắp công trình điện đến 22 kV; Xây dựng các công trình thuỷ lợi, thuỷ điện, đường dây và các trạm biến thế điện đến 22 kV, các công trình dân dụng, công nghiệp.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
35.3
  -4.7 (-11.75%)
Khối lượng
140
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    40
  • Giá trần
    46
  • Giá sàn
    34
  • Giá mở cửa
    35.3
  • Giá cao nhất
    35.3
  • Giá thấp nhất
    35.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -100
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.91 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 32.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,230,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/02/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 27/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 24/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 05/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 10/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 14/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.04
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.04
  •        P/E :
    8.75
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.02
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    54
  • KLCP đang niêm yết:
    8,230,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,230,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    290.52
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 55,730,165 54,986,550 52,505,275 64,118,093
Giá vốn hàng bán 23,261,230 22,363,479 21,103,056 24,359,703
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 32,468,934 32,623,071 31,402,219 39,758,390
Lợi nhuận tài chính 548,508 778,007 1,000,310 1,305,191
Lợi nhuận khác 760,043 144,751
Tổng lợi nhuận trước thuế 28,578,456 30,112,157 28,843,275 37,118,207
Lợi nhuận sau thuế 27,050,391 28,430,878 27,712,088 33,213,058
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 27,050,391 28,430,878 27,712,088 33,213,058
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 15,808,160 29,450,774 38,402,363 43,856,954
Tổng tài sản 89,633,851 96,521,744 98,741,230 98,612,431
Nợ ngắn hạn 6,269,562 5,077,121 4,837,123 7,946,965
Tổng nợ 6,269,562 5,077,121 4,837,123 7,946,965
Vốn chủ sở hữu 83,364,289 91,444,623 93,904,107 90,665,467
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.