TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TCW

 Công ty cổ phần Kho vận Tân Cảng (UpCOM)

Công ty cổ phần Kho vận Tân Cảng
Công ty Cổ phần kho vận Tân Cảng được thành lập trên cơ sở sáp nhập Xí nghiêp Kho bãi Tân Cảng và Xí nghiệp Kho bãi Cát Lái, là Công ty con của Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân cảng Sài Gòn. Công ty ra đời nhằm đáp ứng yêu cầu chiến lược phát triển chuỗi logistics và các nhóm giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ hậu cần cảng, phù hợp với tiến trình đổi mới doanh nghiệp của Quân đội và Nhà nước.
Cập nhật:
09:52 Thứ 5, 18/08/2022
25.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    25.4
  • Giá trần
    29.2
  • Giá sàn
    21.6
  • Giá mở cửa
    25.4
  • Giá cao nhất
    25.4
  • Giá thấp nhất
    25.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.60 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 31.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,998,258
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 26%
- 11/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/02/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:13.3
- 14/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 04/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.60
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.60
  •        P/E :
    7.06
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.53
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,737
  • KLCP đang niêm yết:
    19,991,020
  • KLCP đang lưu hành:
    19,991,020
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    507.77
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 216,713,301 189,071,211 180,699,753 237,698,838
Giá vốn hàng bán 176,755,072 148,697,914 141,591,293 187,323,967
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 39,958,229 40,373,298 39,108,460 50,374,871
Lợi nhuận tài chính 1,086,942 -497,724 2,005,415 -607,143
Lợi nhuận khác -246,898 -528,771 62,771 -54,149
Tổng lợi nhuận trước thuế 25,446,038 28,440,134 11,715,125 35,551,979
Lợi nhuận sau thuế 20,086,814 22,725,627 6,483,979 28,441,583
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 19,446,929 21,092,723 4,530,249 26,824,140
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 443,878,940 448,277,296 377,629,513 396,944,138
Tổng tài sản 693,465,720 686,520,832 610,949,661 617,751,575
Nợ ngắn hạn 294,482,445 274,834,047 201,894,255 184,581,875
Tổng nợ 372,065,000 348,636,686 271,932,346 257,749,896
Vốn chủ sở hữu 321,400,720 337,884,146 339,017,314 360,001,679
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.