TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TBD

 Tổng Công ty Thiết bị Điện Đông Anh - Công ty Cổ phần (UpCOM)

Tổng Công ty Thiết bị Điện Đông Anh - Công ty Cổ phần
Tổng Công ty Thiết bị Điện Đông Anh - Công ty cổ phần tiền thân là Công ty Sản xuất thiết bị điện được thành lập ngày 5/12/1981 theo Quyết định số 056/NL-TCCB của Bộ Năng lượng. Ngày 10/05/2011, Công ty được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận công nhận là Công ty đại chúng. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất máy biến áp truyền tải, máy biến áp trung gian, máy biến áp phân phối và thiết bị điện khác...
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
88.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    88.4
  • Giá trần
    101.6
  • Giá sàn
    75.2
  • Giá mở cửa
    88.4
  • Giá cao nhất
    88.4
  • Giá thấp nhất
    88.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    44.36 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/10/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,895,706
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 25/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 22/09/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:7956
- 25/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 14/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:45
- 12/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.12
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.12
  •        P/E :
    28.36
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.29
  • (**) Hệ số beta:
    0.02
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    32,486,392
  • KLCP đang lưu hành:
    32,418,392
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,865.79
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 561,522,759 386,408,343 896,678,144 268,480,780
Giá vốn hàng bán 473,424,076 340,935,478 799,402,853 238,389,694
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 88,098,682 45,472,865 97,275,290 30,091,085
Lợi nhuận tài chính -9,359,605 -6,391,389 -10,151,741 -4,046,547
Lợi nhuận khác 2,074,604 -26,898 769,218 -411,259
Tổng lợi nhuận trước thuế 47,053,634 19,172,333 50,144,160 9,392,774
Lợi nhuận sau thuế 37,946,971 15,314,851 40,537,612 7,265,908
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 37,946,971 15,314,851 40,537,612 7,265,908
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,387,662,875 1,515,600,959 1,348,403,504 1,308,569,579
Tổng tài sản 1,637,075,677 1,757,962,711 1,596,489,898 1,547,176,959
Nợ ngắn hạn 974,460,323 1,125,720,628 933,012,301 876,433,454
Tổng nợ 1,041,651,056 1,147,166,062 945,908,968 889,330,120
Vốn chủ sở hữu 595,424,622 610,796,649 650,580,931 657,846,838
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.