TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SSN

 Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Sài Gòn (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Sài Gòn
Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Thủy Sản Sài Gòn (Seaprodex Sài Gòn) tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước, được thành lập ngày 31/3/1993 với tên gọi là Công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản Tp Hồ Chí Minh. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 08/08/2006. Ngành nghề kinh doanh: xuất khẩu; nhập khẩu; kinh doanh dịch vụ và chế biến thủy sản xuất khẩu.
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
7.9
  0.3 (3.95%)
Khối lượng
12,100
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    7.6
  • Giá trần
    8.7
  • Giá sàn
    6.5
  • Giá mở cửa
    8
  • Giá cao nhất
    8
  • Giá thấp nhất
    7.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.97 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/10/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 8.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/10/2015: Phát hành riêng lẻ 30,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.41
  • (**) Hệ số beta:
    0.02
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    223,721
  • KLCP đang niêm yết:
    39,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    39,600,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    308.88
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,878,586 3,385,188 3,927,066 2,766,396
Giá vốn hàng bán 2,468,106 2,092,529 4,315,456 2,044,424
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,410,480 1,292,659 -388,390 721,972
Lợi nhuận tài chính 1,113,803 649,203 3,211,097 3,000,091
Lợi nhuận khác -814,954 -115 -207,186 -845,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 116,639 263,895 -448,201 80,535
Lợi nhuận sau thuế 49,003 167,794 -448,201 21,106
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 49,003 167,794 -448,201 21,106
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 792,372,201 795,284,910 795,056,986 1,032,450,990
Tổng tài sản 1,089,387,823 1,091,913,252 1,084,113,795 1,086,119,397
Nợ ngắn hạn 637,351,921 638,344,557 630,896,619 632,895,425
Tổng nợ 637,447,223 639,804,858 632,341,920 634,325,727
Vốn chủ sở hữu 451,940,600 452,108,394 451,771,874 451,793,671
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.