TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SSF

 Công ty Cổ phần Giầy Sài Gòn (UpCOM)

Công ty Cổ phần Giầy Sài Gòn
Công ty Cổ phần Giày Sài Gòn (SSC) tiền thân là nhà máy Giày Bata của Pháp. Sau năm 1975, là xí nghiệp Giày Sài Gòn thuộc Bộ Công nghiệp nhẹ. Công ty chính thức được cổ phần hóa vào năm 2004. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất và kinh doanh nguyên vật liệu ngành giày dép, túi xách, cặp táp các loại; xuất nhập khẩu trực tiếp; mua bán nguyên phụ liệu ngành dệt may;...
Hạn chế giao dịch cp trên hệ thống giao dịch UPCoM do VCSH trong BCTC đã kieermt oán năm 2015 không dương
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 11/08/2022
5.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.6
  • Giá trần
    6.4
  • Giá sàn
    4.8
  • Giá mở cửa
    5.6
  • Giá cao nhất
    5.6
  • Giá thấp nhất
    5.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/12/2016: Phát hành riêng lẻ 1,600,000
- 13/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 13/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -10.13
  • (**) Hệ số beta:
    0.04
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    18
  • KLCP đang niêm yết:
    3,200,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,200,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    17.92
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 6,047,487 6,527,709 6,791,159 4,988,970
Giá vốn hàng bán 327,273
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,720,214 6,527,709 6,791,159 4,988,970
Lợi nhuận tài chính -323,753 -323,592 -323,645 -323,875
Lợi nhuận khác -56,439 -358,030 -103,085 -286,922
Tổng lợi nhuận trước thuế -803,730 -124,208 190,359 -1,637,473
Lợi nhuận sau thuế -803,730 -124,208 190,359 -1,637,473
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -803,730 -124,208 190,359 -1,637,473
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,050,411 2,301,973 5,185,269 2,846,807
Tổng tài sản 2,170,251 2,381,867 5,225,216 2,846,807
Nợ ngắn hạn 15,932,436 16,268,259 18,921,249 18,180,312
Tổng nợ 33,002,436 33,338,259 35,991,249 35,250,312
Vốn chủ sở hữu -30,832,184 -30,956,392 -30,766,033 -32,403,506
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.