MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SPD

 Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung
Công ty Cổ phần XNK Thủy Sản Miền Trung tiền thân là Chi nhánh Xuất Khẩu Thủy Sản Đà Nẵng được thành lập ngày 26/02/1983. Công ty hính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/01/2007. Ngành nghề kinh doanh: chế biến, xuất khẩu thủy sản đông lạnh; kinh doanh vật tư nhập khẩu; sản xuất kinh doanh thức ăn nuôi thủy sản...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 03/02/2023
11.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.5
  • Giá trần
    16.1
  • Giá sàn
    6.9
  • Giá mở cửa
    11.5
  • Giá cao nhất
    11.5
  • Giá thấp nhất
    11.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,560,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 10/05/2016: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
- 04/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 15/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/01/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:1, giá 10000 đ/cp
- 18/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 13/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.63
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.63
  •        P/E :
    18.38
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.22
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    12,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    138.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 210,594,956 267,260,040 218,442,915 207,955,530
Giá vốn hàng bán 192,226,447 240,843,033 195,730,070 189,511,624
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 18,338,362 26,388,492 19,847,961 18,438,509
Lợi nhuận tài chính -1,539,958 -3,169,042 -2,636,101 -396,463
Lợi nhuận khác -220 25,776 523,952 462,885
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,511,576 3,194,755 1,381,059 422,434
Lợi nhuận sau thuế 2,511,576 3,194,755 1,381,059 422,434
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,511,576 3,194,755 1,381,059 422,434
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 320,447,555 422,943,718 409,883,879 371,573,130
Tổng tài sản 414,234,682 515,129,378 500,720,393 469,964,625
Nợ ngắn hạn 283,289,786 382,144,536 366,634,618 332,449,870
Tổng nợ 296,114,090 393,814,030 378,023,986 346,845,783
Vốn chủ sở hữu 118,120,593 121,315,348 122,696,407 123,118,842
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.