TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SNZ

 Tổng Công ty Cổ phần phát triển khu Công nghiệp (UpCOM)

Tổng Công ty Cổ phần phát triển khu Công nghiệp
Ngày 15/12/1990, ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Quyết định số 1713/QĐ-UBT về việc thành lập doanh nghiệp nhà nước là Công ty Phát triển Khu công nghiệp Biên Hòa với ngành nghề kinh doanh ban đầu là phát triển và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp tại tỉnh Đồng Nai.
Cập nhật:
09:49 Thứ 5, 18/08/2022
42
  -0.7 (-1.64%)
Khối lượng
700
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    42.7
  • Giá trần
    49.1
  • Giá sàn
    36.3
  • Giá mở cửa
    41.7
  • Giá cao nhất
    42
  • Giá thấp nhất
    41.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.01 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 376,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 11/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 20/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.30
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.30
  •        P/E :
    18.12
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.62
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    18,393
  • KLCP đang niêm yết:
    376,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    376,491,800
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    15,699.71
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,266,176,544 1,252,250,023 1,454,761,930 1,158,241,530
Giá vốn hàng bán 830,961,192 632,845,126 884,809,742 761,424,345
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 435,215,352 619,404,897 569,952,188 396,817,185
Lợi nhuận tài chính 81,623,281 27,390,480 106,266,461 1,295,546
Lợi nhuận khác 7,412,845 7,649,999 3,418,578 4,362,370
Tổng lợi nhuận trước thuế 382,611,414 533,784,079 480,714,447 292,068,885
Lợi nhuận sau thuế 289,080,141 455,402,388 434,451,081 247,371,080
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 179,137,648 272,239,248 270,494,975 144,461,132
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,124,678,174 7,135,509,792 6,599,555,888 6,860,382,706
Tổng tài sản 21,870,904,630 22,139,136,229 21,980,003,871 22,443,573,039
Nợ ngắn hạn 3,685,125,088 4,009,182,895 3,274,725,925 3,280,065,094
Tổng nợ 13,013,103,896 13,275,945,842 12,703,645,479 13,017,449,549
Vốn chủ sở hữu 8,857,800,734 8,863,190,387 9,276,358,392 9,426,123,490
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.