TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SIG

 CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư và Thương mại Sông Đà được thành lập năm 2008 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 29/02/2008. Trong giai đoạn mới thành lập Công ty chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực thi công khoan phun, khoan khảo sát, khoan gia cố và xử lý nền móng các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.
Cập nhật:
09:56 Thứ 3, 09/08/2022
12.8
  1.5 (13.27%)
Khối lượng
200
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    11.3
  • Giá trần
    12.9
  • Giá sàn
    9.7
  • Giá mở cửa
    12.8
  • Giá cao nhất
    12.8
  • Giá thấp nhất
    12.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/10/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.64
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.64
  •        P/E :
    7.00
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.07
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    180
  • KLCP đang niêm yết:
    10,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    10,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    115.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 229,634,215 148,862,589 299,247,872 152,403,699
Giá vốn hàng bán 178,358,143 114,054,708 259,809,794 102,084,418
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 51,276,072 34,807,881 39,438,078 50,319,281
Lợi nhuận tài chính -23,615,319 -28,937,665 -8,295,220 -19,286,922
Lợi nhuận khác 2,766,845 -237,872 -6,628 -340,063
Tổng lợi nhuận trước thuế 16,442,547 563,727 12,195,193 21,180,770
Lợi nhuận sau thuế 15,977,886 352,526 10,192,409 18,243,015
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 13,501,028 420,484 6,515,733 16,425,832
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 238,175,401 230,289,546 288,760,662 229,222,787
Tổng tài sản 659,486,629 765,742,729 873,590,225 849,970,279
Nợ ngắn hạn 188,230,065 232,658,799 279,087,618 191,450,825
Tổng nợ 444,062,162 569,388,025 639,884,252 597,466,959
Vốn chủ sở hữu 215,424,467 196,354,704 233,705,973 252,503,320
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.